Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay và Tiêu Chuẩn Mới Nhất [Cập Nhật 2025]
Giới thiệu chung về thép vuông đặc
Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay và Tiêu Chuẩn Mới Nhất là một trong những loại thép xây dựng và cơ khí được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp, kết cấu hạ tầng, làm trục máy, chế tạo bulong, cơ khí nặng, cơ khí nhẹ, và gia công cơ khí CNC. Với cấu trúc đặc, chắc chắn, hình dáng vuông vức và khả năng chịu lực tốt, loại thép này trở thành vật liệu quan trọng không thể thiếu trong nhiều công trình kỹ thuật.

Tại sao nên cập nhật giá thép vuông đặc thường xuyên?
Giá thép vuông đặc trên thị trường biến động liên tục theo thời gian, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
-
Giá phôi thép và nguyên liệu đầu vào.
-
Tỷ giá ngoại tệ và chính sách thương mại toàn cầu.
-
Chi phí vận chuyển và nhân công.
-
Nguồn cung – cầu trên thị trường nội địa và quốc tế.
-
Chính sách thuế và hải quan liên quan đến thép nhập khẩu.
Chính vì vậy, việc theo dõi giá thép vuông đặc hôm nay giúp doanh nghiệp và chủ đầu tư chủ động hơn trong việc dự toán chi phí, ký kết hợp đồng cũng như đảm bảo tiến độ thi công.
Cập nhật bảng giá thép vuông đặc hôm nay [Tháng 7/2025]
Dưới đây là bảng giá thép vuông đặc mới nhất hôm nay được cập nhật từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Tung Ho, và một số thương hiệu nhập khẩu:
| Quy cách (mm) | Độ dài cây (m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 10 x 10 | 6 | 16.500 – 18.000 | ~ Liên Hệ |
| 12 x 12 | 6 | 16.500 – 18.000 | ~ Liên Hệ |
| 14 x 14 | 6 | 16.500 – 18.000 | ~ Liên Hệ |
| 16 x 16 | 6 | 16.500 – 18.000 | ~ Liên Hệ |
| 20 x 20 | 6 | 16.500 – 18.000 | ~ Liên Hệ |
| 25 x 25 | 6 | 16.500 – 18.000 | ~ Liên Hệ |
| 30 x 30 | 6 | 16.800 – 18.500 | ~ Liên Hệ |
| 40 x 40 | 6 | 16.500 – 18.000 | ~ Liên Hệ |
| 50 x 50 | 6 | 16.000 – 17.500 | ~ Liên Hệ |
| 60 x 60 | 6 | 15.800 – 17.200 | ~ Liên Hệ |
| 70 x 70 | 6 | 15.500 – 17.000 | ~ Liên Hệ |
| 80 x 80 | 6 | 15.300 – 16.800 | ~ Liên Hệ |
| 100 x 100 | 6 | 15.000 – 16.500 | ~ Liên Hệ |
Lưu ý:
-
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo khu vực và số lượng đặt hàng.
-
Giá đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành TP.HCM.
-
Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi toàn quốc.
Tiêu chuẩn mới nhất cho thép vuông đặc năm 2025
Việc sản xuất và kinh doanh thép vuông đặc hiện nay tuân theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và trong nước. Dưới đây là các tiêu chuẩn mới nhất năm 2025 áp dụng cho thép vuông đặc:

1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
-
TCVN 1656:2022: Quy định về yêu cầu cơ lý của thép các bon dùng trong xây dựng và cơ khí.
-
TCVN 1766:2023: Thép vuông cán nóng – Yêu cầu kỹ thuật.
2. Tiêu chuẩn quốc tế thường áp dụng
-
ASTM A36 (Mỹ): Tiêu chuẩn phổ biến cho thép carbon có khả năng hàn tốt, dùng trong xây dựng và cơ khí.
-
JIS G3101 SS400 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn cho thép kết cấu thông dụng, khả năng gia công và hàn tốt.
-
EN 10025 (Châu Âu): Tiêu chuẩn cho thép kết cấu cán nóng.
3. Yêu cầu kỹ thuật chung
| Thông số | Yêu cầu |
|---|---|
| Bề mặt | Phẳng, không rỉ sét, không nứt gãy |
| Sai số kích thước | ±0.5mm tùy loại thép |
| Độ bền kéo | ≥ 400 N/mm² (tùy mác thép) |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
| Khả năng hàn | Tốt, không nứt gãy khi gia công |
Phân loại thép vuông đặc theo mác thép
Các loại thép vuông đặc được phân loại theo mác thép nhằm xác định mục đích sử dụng:
-
SS400: Loại phổ thông, dễ hàn, dùng trong chế tạo kết cấu thép.
-
S45C: Thép các bon trung bình, dùng trong chế tạo trục, bánh răng.
-
C45, C20: Dùng trong ngành cơ khí chính xác, gia công tiện-phay.
-
Q235, Q345 (Trung Quốc): Tương đương SS400 và A36.
Việc lựa chọn mác thép đúng chuẩn giúp đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất sử dụng lâu dài.
Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay và Tiêu Chuẩn Mới Nhất
Ứng dụng của thép vuông đặc trong thực tế
1. Trong xây dựng
-
Làm lan can, cầu thang, khung sườn công trình.
-
Gia cố nền móng và dầm chịu lực.
-
Dùng làm giằng và bulong neo.
- Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay và Tiêu Chuẩn Mới Nhất
2. Trong cơ khí chế tạo
-
Làm trục truyền động, dao cắt, bánh răng.
-
Gia công CNC, tiện – phay – bào – mài.
- Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay và Tiêu Chuẩn Mới Nhất
3. Trong nội – ngoại thất
-
Làm bàn ghế khung sắt, cửa sắt mỹ nghệ, khung máy…
-
Gia công cửa cổng, hàng rào, khung bảo vệ.
4. Ngành công nghiệp nặng
-
Chế tạo máy móc công nghiệp, khung bệ thiết bị.
-
Sản xuất kết cấu nhà xưởng, dàn thép tiền chế.
- Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay và Tiêu Chuẩn Mới Nhất
Lưu ý khi mua thép vuông đặc
Để đảm bảo chất lượng công trình và tiết kiệm chi phí, khi chọn mua thép vuông đặc, bạn nên:
-
Chọn đúng quy cách và mác thép phù hợp với mục đích sử dụng.
-
Kiểm tra giấy chứng nhận chất lượng (CO, CQ) từ nhà cung cấp.
-
Yêu cầu báo giá rõ ràng, bao gồm VAT và phí vận chuyển.
-
Ưu tiên đơn vị có chính sách đổi trả và bảo hành uy tín.
-
Chọn nhà cung cấp có kho hàng lớn, cắt thép theo yêu cầu.
- Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay và Tiêu Chuẩn Mới Nhất
Địa chỉ cung cấp thép vuông đặc giá rẻ – uy tín năm 2025
Bạn đang cần mua thép vuông đặc giá tốt tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An hoặc các tỉnh miền Trung và Tây Nam Bộ?
Chúng tôi chuyên cung cấp:
-
Thép vuông đặc trong nước và nhập khẩu đủ size từ 10×10 đến 100x100mm.
-
Hàng thép carbon, thép cán nóng, thép chuốt bóng.
-
Có CO – CQ đầy đủ, giao hàng toàn quốc trong 24h.
-
Cắt quy cách theo yêu cầu, nhận hàng thanh toán sau.
☎ Liên hệ ngay hotline: 0988887752 để nhận báo giá thép vuông đặc hôm nay chính xác và ưu đãi cho đơn hàng lớn.
CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI
ĐC: 574/11 Lê Hồng Phong, Tổ 4 Khu Phố 7 Phường Phú Hoà, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
VPGD: 282/7 An Phú Đông 3, Phường An phú Đông, Quận 12,Tp.HCM.
Hotline: 097 778 6902- 0912 891 479.
SĐT: 09.8888.77.52 – MST: 3703329153
Tài Khoản Số: 1104.1209.68 Ngân Hàng ACB Chi Nhánh Bình Dương.
Website: nguyenkhaisteel.vn- Gmail: ketoannguyenkhai@gmail.com
Kết luận
Giá thép vuông đặc hôm nay và tiêu chuẩn mới nhất năm 2025 là yếu tố quan trọng giúp doanh nghiệp và nhà thầu đưa ra quyết định chính xác trong quá trình thi công và sản xuất. Việc cập nhật thường xuyên thông tin giá cả và tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí, đảm bảo chất lượng và tiến độ công việc.






