Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất
1. Giới thiệu chung về thép vuông đặc
Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí chế tạo, Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất là một trong những loại thép được sử dụng phổ biến nhờ tính cứng vững, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công. Với tiết diện hình vuông, loại thép này thích hợp trong nhiều ứng dụng từ kết cấu nhà xưởng, lan can, khung máy đến sản phẩm nội – ngoại thất.
Thép vuông đặc được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, có kích thước đa dạng từ 12x12mm đến 100x100mm. Bề mặt có thể ở dạng thép đen hoặc được mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Trong năm 2025, thị trường thép nói chung có nhiều biến động. Vì thế, việc cập nhật giá thép vuông đặc hôm nay một cách đầy đủ và chính xác là rất cần thiết với các doanh nghiệp, nhà thầu và người tiêu dùng. Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất

2. Bảng giá thép vuông đặc hôm nay 2025 mới nhất
| STT | Kích Thước Thép Vuông Đặc | Khối Lượng Kg/M | Khối Lượng Kg/Cây 6m |
| 1 | 10 x 10 | 0.79 | 4.74 |
| 2 | 12 x 12 | 1.13 | 6.78 |
| 3 | 13 x 13 | 1.33 | 7.98 |
| 4 | 14 x 14 | 1.54 | 9.24 |
| 5 | 15 x 15 | 1.77 | 10.62 |
| 6 | 16 x 16 | 02.01 | 12.06 |
| 7 | 17 x 17 | 2.27 | 13.62 |
| 8 | 18 x 18 | 2.54 | 15.24 |
| 9 | 19 x 19 | 2.83 | 16.98 |
| 10 | 20 x 20 | 3.14 | 18.84 |
| 11 | 22 x 22 | 3.8 | 22.80 |
| 12 | 24 x 24 | 4.52 | 27.12 |
| 13 | 10 x 22 | 4.91 | 29.46 |
| 14 | 25 x 25 | 5.31 | 31.86 |
| 15 | 28 x 28 | 6.15 | 36.90 |
| 16 | 30 x 30 | 07.07 | 42.42 |
| 17 | 32 x 32 | 08.04 | 48.24 |
| 18 | 34 x 34 | 09.07 | 54.42 |
| 19 | 35 x 35 | 9.62 | 57.72 |
| 20 | 36 x 36 | 10.17 | 61.02 |
| 21 | 38 x 38 | 11.34 | 68.04 |
| 22 | 40 x 40 | 12.56 | 75.36 |
| 23 | 42 x 42 | 13.85 | 83.10 |
| 24 | 45 x 45 | 15.9 | 95.40 |
| 25 | 48 x 48 | 18.09 | 108.54 |
| 26 | 50 x 50 | 19.63 | 117.78 |
| 27 | 55 x 55 | 23.75 | 142.50 |
| 28 | 60 x 60 | 28.26 | 169.56 |
| 29 | 65 x 65 | 33.17 | 199.02 |
| 30 | 70 x 70 | 38.47 | 230.82 |
| 31 | 75 x 75 | 44.16 | 264.96 |
| 32 | 80 x 80 | 50.24 | 301.44 |
| 33 | 85 x 85 | 56.72 | 340.32 |
| 34 | 90 x 90 | 63.59 | 381.54 |
| 35 | 95 x 95 | 70.85 | 425.10 |
| 36 | 100 x 100 | 78.5 | 471.00 |
| 37 | 110 x 110 | 94.99 | 569.94 |
| 38 | 120 x 120 | 113.04 | 678.24 |
| 39 | 130 x 130 | 132.67 | 796.02 |
| 40 | 140 x 140 | 153.86 | 923.16 |
| 41 | 150 x 150 | 176.63 | 1,059.78 |
| 42 | 160 x 160 | 200.96 | 1,205.76 |
| 43 | 170 x 170 | 226.87 | 1,361.22 |
| 44 | 180 x 180 | 254.34 | 1,526.04 |
| 45 | 190 x 190 | 283.39 | 1,700.34 |
| 46 | 200 x 200 | 314 | 1,884.00 |
Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất
Bảng tra thành phần hóa học
| Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | ||||||||
| C max |
Simax | Mn
max |
P max |
S max |
Cr max |
Mo max |
Cu Ni max |
V max |
|
| SK11 | 1.40-1.60 | 0.40 | 0.60 | 30 | 30 | 11.0-13.0 | 0.80-1.20 | 0.25-0.50 | 0.20-0.50 |
| SK61 | 0.35-0.42 | 0.8-1.20 | 0.25-0.50 | 30 | 0.02 | 4.8-5.50 | 1.0-1.50 | – | 0.80-1.15 |
| H13 | 0.32-0.45 | 0.8-1.25 | 0.2-0.60 | 30 | 30 | 4.75-5.50 | 1.1-1.75 | 0.8-1.20 | |
| P20 | 0.40 | 0.30 | 1.45 | – | – | 1.95 | 0.20 | – | – |
| CK55 | 0.52-0.60 | 0..40 | 0.6-0.90 | 35 | 35 | 0.40 | 0.10 | N/A-0.40 | |
Dưới đây là bảng giá thép vuông đặc mới nhất hôm nay năm 2025, áp dụng tại khu vực miền Nam – miền Trung – miền Bắc. Giá có thể chênh lệch nhẹ tùy theo vị trí giao hàng và số lượng đơn đặt.Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất

✅ Giá thép vuông đặc đen (loại thường):
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 12 x 12 | 1.13 | 18,800 | 21,244 |
| 14 x 14 | 1.53 | 18,800 | 28,764 |
| 16 x 16 | 2.00 | 18,800 | 37,600 |
| 20 x 20 | 3.13 | 18,800 | 58,844 |
| 25 x 25 | 4.88 | 18,800 | 91,744 |
| 30 x 30 | 7.00 | 18,800 | 131,600 |
| 40 x 40 | 12.5 | 18,800 | 235,000 |
| 50 x 50 | 19.5 | 18,800 | 366,600 |
✅ Giá thép vuông đặc mạ kẽm nhúng nóng:
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 16 x 16 | 2.00 | 22,500 | 45,000 |
| 20 x 20 | 3.13 | 22,500 | 70,425 |
| 25 x 25 | 4.88 | 22,500 | 109,800 |
| 30 x 30 | 7.00 | 22,500 | 157,500 |
| 40 x 40 | 12.5 | 22,500 | 281,250 |
| 50 x 50 | 19.5 | 22,500 | 438,750 |
Lưu ý:
Báo giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
Giá chưa bao gồm phí vận chuyển đối với đơn hàng dưới 2 tấn.
Với đơn hàng số lượng lớn, có thể thương lượng giảm giá thêm.
3. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép vuông đặc năm 2025
Trong năm 2025, giá thép có nhiều biến động do ảnh hưởng từ thị trường nguyên liệu đầu vào, xung đột thương mại quốc tế, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ. Một số yếu tố chính bao gồm:
✔️ Biến động giá phôi thép toàn cầu
Giá thép vuông đặc phụ thuộc lớn vào giá phôi thép – nguyên liệu chính trong sản xuất. Khi giá phôi thép tăng, giá thép thành phẩm cũng leo thang theo.
✔️ Nhu cầu xây dựng nội địa tăng mạnh
Trong năm 2025, nhiều dự án hạ tầng, công trình công nghiệp tại Việt Nam được khởi công khiến nhu cầu tiêu thụ thép tăng cao, gây ảnh hưởng trực tiếp tới giá bán.
✔️ Chi phí vận chuyển và xăng dầu
Giá xăng dầu năm 2025 vẫn dao động ở mức cao, khiến chi phí logistics tăng lên đáng kể. Điều này đẩy giá thép tăng do phải cộng thêm chi phí vận chuyển đến công trình.
✔️ Chính sách thương mại quốc tế
Tình hình thương mại giữa Trung Quốc, Mỹ và các nước châu Âu phần nào làm ảnh hưởng đến nhập khẩu nguyên liệu và giá thành đầu vào.
Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất
4. Ưu điểm khi sử dụng thép vuông đặc trong xây dựng
✅ Độ bền cao, chịu lực tốt
Thép vuông đặc có khả năng chịu tải trọng lớn, thích hợp cho những công trình cần kết cấu chắc chắn như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu thang, giàn giáo…
✅ Đa dạng kích thước, dễ gia công
Các quy cách từ nhỏ đến lớn giúp khách hàng dễ lựa chọn, thuận tiện khi cắt, hàn, uốn theo bản vẽ thiết kế.
✅ Chống gỉ sét (với loại mạ kẽm)
Loại thép vuông mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho công trình ngoài trời hoặc vùng ven biển.
5. Nên chọn thép vuông đặc đen hay mạ kẽm?
Câu hỏi được nhiều người quan tâm là nên dùng loại nào giữa thép vuông đặc đen và thép vuông đặc mạ kẽm nhúng nóng?
| Tiêu chí | Thép vuông đặc đen | Thép vuông đặc mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn từ 15-25% |
| Khả năng chống gỉ | Kém hơn | Chống gỉ tốt |
| Tuổi thọ ngoài trời | Ngắn hơn nếu không sơn phủ | Lên đến 20-30 năm |
| Ứng dụng | Trong nhà, nội thất | Ngoài trời, ven biển, công nghiệp |
→ Kết luận: Nếu công trình của bạn yêu cầu độ bền lâu dài và hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, nên chọn thép vuông mạ kẽm nhúng nóng để tối ưu tuổi thọ.
6. Mua thép vuông đặc ở đâu giá tốt, uy tín năm 2025?
Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp thép vuông đặc tại Việt Nam. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng, độ chính xác về quy cách và giá cả hợp lý, bạn nên chọn CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI có uy tín, thương hiệu lâu năm trong ngành thép xây dựng.
CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI
ĐC: 574/11 Lê Hồng Phong, Tổ 4 Khu Phố 7 Phường Phú Hoà, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
VPGD: 282/7 An Phú Đông 3, Phường An phú Đông, Quận 12,Tp.HCM.
Hotline: 097 778 6902- 0912 891 479.
SĐT: 09.8888.77.52 – MST: 3703329153
Tài Khoản Số: 1104.1209.68 Ngân Hàng ACB Chi Nhánh Bình Dương.
Website: nguyenkhaisteel.vn- Gmail: ketoannguyenkhai@gmail.com
Tiêu chí lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín:
-
Có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ
-
Hàng hóa có sẵn đa dạng quy cách
-
Hỗ trợ giao hàng tận nơi và nhanh chóng
-
Báo giá minh bạch, cập nhật thường xuyên
-
Có chính sách chiết khấu cho đại lý hoặc công trình lớn
- Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất
7. Hướng dẫn đặt hàng và nhận báo giá thép vuông đặc 2025
Để nhận báo giá thép vuông đặc mới nhất hôm nay, bạn nên cung cấp các thông tin sau:
-
Quy cách, kích thước thép vuông cần mua
-
Số lượng dự kiến
-
Địa điểm giao hàng
-
Thời gian cần nhận hàng
- Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất
Sau đó liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp qua hotline, Zalo, email hoặc website để nhận bảng báo giá chi tiết và tư vấn thêm.
Mẹo nhỏ: Đặt hàng với số lượng lớn sẽ được hưởng chiết khấu tốt hơn và miễn phí vận chuyển.
8. Lời kết
Thép vuông đặc là vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí. Việc cập nhật giá thép vuông đặc hôm nay 2025 một cách đầy đủ và chính xác sẽ giúp doanh nghiệp, nhà thầu và cá nhân chủ động hơn trong kế hoạch thi công và quản lý ngân sách.
Nếu bạn đang cần tìm mua thép vuông đặc đen hoặc mạ kẽm với giá tốt, giao hàng nhanh và chất lượng đảm bảo, đừng ngần ngại liên hệ ngay với những nhà cung cấp uy tín trên thị trường
Cập Nhật Giá Thép Vuông Đặc Hôm Nay 2025 – Đầy Đủ & Chính Xác Nhất






