;

Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026

Đăng ngày 10/09/2026 lúc: 20:4912 lượt xem
Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026

Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026 – Thép Nguyên Khải

Báo giá thép V30 V40 V50 V63 ngày 11/9/2026 là thông tin được nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí, đơn vị thi công nhà thép và khách hàng dân dụng quan tâm khi chuẩn bị vật tư cho công trình. Thép hình V có ưu điểm chịu lực tốt, dễ hàn cắt, đa dạng quy cách và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu.

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải hiện cung cấp các loại thép V30, V40, V50, V63 với nhiều độ dày, thép đen, thép mạ kẽm và thép mạ kẽm nhúng nóng. Website Nguyên Khải cũng đang cập nhật các sản phẩm V30x3mm, V40x4mm, V50x5mm và V63 theo nhiều tiêu chuẩn, xuất xứ khác nhau.

Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026
Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026

Lưu ý: Giá thép biến động theo giá phôi, nguồn hàng, quy cách, số lượng và chi phí vận chuyển. Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo cho ngày 11/9/2026. Để có giá chính xác theo số lượng thực tế, quý khách nên liên hệ trực tiếp Thép Nguyên Khải.


Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026

Dựa trên bảng giá tham khảo thép V mạ kẽm được Nguyên Khải công bố, giá có thể tham khảo theo khoảng sau:

Quy cách Giá thép V mạ kẽm tham khảo
Thép V30 18.500 – 21.000 đồng/kg
Thép V40 18.300 – 20.800 đồng/kg
Thép V50 18.000 – 20.500 đồng/kg
Thép V63 17.800 – 20.200 đồng/kg

Các mức giá trên là giá tham khảo, không phải báo giá cố định cho mọi quy cách. Độ dày, loại mạ, xuất xứ, số lượng mua và địa điểm giao hàng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối cùng.

Đối với thép V đen hoặc thép V mạ kẽm nhúng nóng, khách hàng vui lòng liên hệ để được báo giá riêng.


1. Thép V30 Giá Bao Nhiêu Ngày 11/9/2026?

Thép V30 là dòng thép góc có hai cạnh bằng nhau, kích thước phổ biến 30x30mm. Trong đó V30x3mm là quy cách được sử dụng khá phổ biến trong cơ khí, xây dựng và làm khung giá đỡ.

Thép V30x3mm có chiều dài thông dụng 6m, trọng lượng tham khảo khoảng 8,22kg/cây. Nguyên Khải cung cấp V30 với các mác thép như SS400, CT3, Q235B, tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM và TCVN.

Ứng dụng thép V30

  • Làm khung, giá đỡ.
  • Gia công cơ khí.
  • Làm hàng rào, lan can.
  • Khung bảng hiệu.
  • Hệ thống máng cáp.
  • Kết cấu phụ trong nhà xưởng.

2. Báo Giá Thép V40 Ngày 11/9/2026

Thép V40 có kích thước phổ biến 40x40mm, trong đó V40x4mm là quy cách được sử dụng rộng rãi. Sản phẩm có chiều dài thông dụng 6m, trọng lượng tham khảo khoảng 14,52kg/cây.

Thép V40 có thể lựa chọn:

  • V40 đen.
  • V40 mạ kẽm điện phân.
  • V40 mạ kẽm nhúng nóng.

V40x4mm phù hợp với các công trình nhà thép tiền chế, khung máy, giá đỡ, thang máng cáp, kết cấu điện và hệ thống năng lượng mặt trời.


3. Báo Giá Thép V50 Ngày 11/9/2026

Thép V50 có kích thước 50x50mm, thường được sử dụng trong các kết cấu yêu cầu độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn V30, V40.

Quy cách tiêu biểu là V50x5mm, chiều dài 6m hoặc 12m, sử dụng các mác thép SS400, CT3, ASTM A36 và Q235B tùy nguồn hàng.

Trọng lượng V50x5mm tham khảo khoảng 3,7–3,9kg/m, tương đương khoảng 22–23kg/cây 6m.

Ứng dụng V50

Thép V50 được sử dụng làm:

  • Khung nhà xưởng.
  • Nhà thép tiền chế.
  • Hệ giằng.
  • Giá đỡ máy móc.
  • Khung băng tải.
  • Giá đỡ pin năng lượng mặt trời.
  • Kệ kho công nghiệp.
  • Lan can, hàng rào và kết cấu phụ.

4. Báo Giá Thép V63 Ngày 11/9/2026

Thép V63x63mm có tiết diện lớn hơn V30, V40 và V50, thường được lựa chọn cho những hạng mục cần khả năng chịu lực cao hơn.

Các độ dày phổ biến gồm V63x4mm, V63x5mm và V63x6mm. Theo bảng quy cách tham khảo của Nguyên Khải, V63x63x5mm có trọng lượng khoảng 4,50kg/m, trong khi các quy cách dày hơn sẽ có trọng lượng cao hơn.

V63 phù hợp cho:

  • Kết cấu nhà xưởng.
  • Khung thép công nghiệp.
  • Cột và thanh giằng.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Công trình cơ khí.
  • Tháp, khung kết cấu.
  • Các hạng mục chịu tải lớn.

5. Thép V Đen Và Thép V Mạ Kẽm Nên Chọn Loại Nào?

Thép V đen có ưu điểm giá thành hợp lý, dễ hàn, cắt và gia công. Sản phẩm phù hợp với công trình trong nhà hoặc những vị trí có thể sơn phủ bảo vệ sau khi thi công.

Trong khi đó, thép V mạ kẽm được phủ lớp kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế gỉ sét. Đây là lựa chọn phù hợp cho công trình ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao.

Đặc biệt, thép V mạ kẽm nhúng nóng thường được ưu tiên khi công trình phải làm việc trong môi trường khắc nghiệt hoặc yêu cầu tuổi thọ cao. Nguyên Khải hiện cung cấp cả thép V mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.

Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026
Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026

6. Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép V30 V40 V50 V63

Giá thép V ngày 11/9/2026 có thể thay đổi theo:

Quy cách: Thép càng dày thì trọng lượng càng lớn và giá mỗi cây càng cao.

Bề mặt: Thép V đen, mạ kẽm và nhúng nóng có mức giá khác nhau.

Mác thép: SS400, CT3, Q235B, ASTM A36 có thể có giá khác nhau tùy nguồn hàng.

Số lượng: Đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn.

Nguồn gốc: Thép Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc có thể khác nhau về giá.

Vận chuyển: Khoảng cách từ kho đến công trình cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí.


7. Mua Thép V30 V40 V50 V63 Tại Thép Nguyên Khải

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải chuyên cung cấp thép V30, V40, V50, V63, V75, V100, thép U, I, H, thép ray, thép vuông đặc, thép tròn trơn và các sản phẩm thép mạ kẽm.

Khách hàng được hỗ trợ:

  • Hàng mới, đúng quy cách.
  • Đa dạng độ dày.
  • Có thép đen và thép mạ kẽm.
  • Nhận cắt theo yêu cầu.
  • Cung cấp CO/CQ theo lô hàng.
  • Báo giá theo số lượng thực tế.
  • Giao hàng đến công trình.
  • Chiết khấu cho đại lý và dự án.

Liên Hệ Báo Giá Thép V30 V40 V50 V63 Ngày 11/9/2026

Nếu quý khách đang cần giá thép V30 V40 V50 V63 hôm nay, hãy cung cấp quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng để Thép Nguyên Khải báo giá nhanh và chính xác.

CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI
📞 Hotline/Zalo: 09888.7752 – Mr. Hiếu
📧 Email: thepnguyenkhai@gmail.com
🌐 Website: nguyenkhaisteel.vn
📍 Địa chỉ: 574/11 Lê Hồng Phong, Tổ 4 Khu 7, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
;