🔥 Báo Giá Thép V Mạ Kẽm 2026 Mới Nhất | Thép Nguyên Khải
🔹 Thép V Mạ Kẽm 2026 – Giải Pháp Kết Cấu Bền Vững Cho Mọi Công Trình
Thép V Mạ Kẽm 2026, nhu cầu sử dụng thép V mạ kẽm ngày càng tăng mạnh nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và chi phí hợp lý. Đây là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà thép tiền chế, trạm điện, cơ khí chế tạo và các công trình ngoài trời.
Công ty TNHH Thép Nguyên Khải xin gửi đến quý khách báo giá thép V mạ kẽm 2026 mới nhất, kèm thông tin chi tiết về quy cách, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế.

🔹 Thép V Mạ Kẽm Là Gì?
Thép V mạ kẽm (thép góc V mạ kẽm) là thép hình chữ V được phủ một lớp kẽm nhằm:
-
Chống oxy hóa
-
Hạn chế gỉ sét
-
Tăng tuổi thọ sử dụng ngoài trời
🔸 Phân loại phổ biến
-
Thép V mạ kẽm nhúng nóng
-
Thép V mạ kẽm điện phân
👉 Trong đó, mạ kẽm nhúng nóng được ưa chuộng nhất năm 2026 nhờ độ bền vượt trội.
🔹 Bảng Báo Giá Thép V Mạ Kẽm 2026 (Tham Khảo)
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| V30x30 | 3mm | ~1.37 | Liên hệ |
| V40x40 | 4mm | ~2.42 | Liên hệ |
| V50x50 | 5mm | ~3.77 | Liên hệ |
| V63x63 | 5mm | ~4.85 | Liên hệ |
| V75x75 | 6mm | ~6.85 | Liên hệ |
📌 Lưu ý: Giá thép V mạ kẽm 2026 biến động theo thị trường và số lượng đặt hàng.
| Số TT | Quy cách | Chiều dài cây (m) | Khối lượng kg/m | Khối lượng cây 6m |
| 1 | V 25x 25x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 2 | V 25x 25x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
| 3 | V 30x 30x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5.0 |
| 4 | V 30x 30x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 5 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 6 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
| 7 | V 40x 40x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 8 | V 40x 40x 2,5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
| 9 | V 40x 40x 3ly | 6 | 1.67 | 10.0 |
| 10 | V 40x 40x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
| 11 | V 40x 40x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
| 12 | V 40x 40x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
| 13 | V 45x 45x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
| 14 | V 45x 45x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
| 15 | V 50x 50x 3ly | 6 | 2.17 | 13.0 |
| 16 | V 50x 50x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15.0 |
| 17 | V 50x 50x 4ly | 6 | 2.83 | 17.0 |
| 18 | V 50x 50x 4,5ly | 6 | 3.17 | 19.0 |
| 19 | V 50x 50x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 |
| 20 | V 60x 60x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| 21 | V 60x 60x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
| 22 | V 60x 60x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
| 23 | V 63x 63x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| 24 | V 63x 63x 5ly | 6 | 4.50 | 27.0 |
| 25 | V 63x 63x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
| 26 | V 65x 65x 5ly | 6 | 5.00 | 30.0 |
| 27 | V 65x 65x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
| 28 | V 65x 65x 8ly | 6 | 7.66 | 46.0 |
| 29 | V 70x 70x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31.0 |
| 30 | V 70x 70x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 31 | V 70x 70x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
| 32 | V 75x 75x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| 33 | V 75x 75x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34.0 |
| 34 | V 75x 75x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
| 35 | V 75x 75x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 36 | V 75x 75x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52.0 |
| 37 | V 75x 75x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
| 38 | V 75x 75x 12ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 39 | V 80x 80x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 40 | V 80x 80x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48.0 |
| 41 | V 80x 80x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 42 | V 90x 90x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| 43 | V 90x 90x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 44 | V 90x 90x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 45 | V 90x 90x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 |
| 46 | V 90x 90x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 |
| 47 | V 90x 90x 13ly | 6 | 17.00 | 102.0 |
| 48 | V 100x 100x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| 49 | V 100x 100x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 50 | V 100x 100x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 51 | V 100x 100x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 |
| 52 | V 100x 100x 12ly | 6 | 10.67 | 64.0 |
| 53 | V 100x 100x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 |
| 54 | V 120x 120x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
| 55 | V 120x 120x 10ly | 6 | 18.17 | 109.0 |
| 56 | V 120x 120x 12ly | 6 | 21.67 | 130.0 |
| 57 | V 120x 120x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 |
| 58 | V 120x 120x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 |
| 59 | V 130x 130x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
| 60 | V 130x 130x 10ly | 6 | 19.17 | 115.0 |
| 61 | V 130x 130x 12ly | 6 | 23.50 | 141.0 |
| 62 | V 130x 130x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 |
| 63 | V 150x 150x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| 64 | V 150x 150x 12ly | 6 | 27.17 | 163.0 |
| 65 | V 150x 150x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
| 66 | V 150x 150x 18ly | 6 | 39.8 | 238.8 |
| 67 | V 150x 150x 19ly | 6 | 41.9 | 251.4 |
| 68 | V 150x 150x 20ly | 6 | 44 | 264 |
| 69 | V 175x 175x 12ly | 6 | 31.8 | 190.8 |
| 70 | V 175x 175x 15ly | 6 | 39.4 | 236.4 |
| 71 | V 200x 200x 15ly | 6 | 45.3 | 271.8 |
| 72 | V 200x 200x 16ly | 6 | 48.2 | 289.2 |
| 73 | V 200x 200x 18ly | 6 | 54 | 324 |
| 74 | V 200x 200x 20ly | 6 | 59.7 | 358.2 |
| 75 | V 200x 200x 24ly | 6 | 70.8 | 424.8 |
| 76 | V 200x 200x 25ly | 6 | 73.6 | 441.6 |
| 77 | V 200x 200x 26ly | 6 | 76.3 | 457.8 |
| 78 | V 250x 250x 25ly | 6 | 93.7 | 562.2 |
| 79 | V 250x 250x 35ly | 6 | 128 | 768 |

📞 Hotline báo giá nhanh:
097 778 6902 – 0912 891 479 – 09.8888.77.52
🔹 Tiêu Chuẩn Sản Xuất Thép V Mạ Kẽm
-
JIS G3101 (Nhật Bản)
-
ASTM A36 (Mỹ)
-
TCVN Việt Nam
-
BS EN (Châu Âu)
👉 Đảm bảo độ cứng – độ bám kẽm – độ an toàn kết cấu.
🔹 Ứng Dụng Thép V Mạ Kẽm Trong Thực Tế
-
Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế
-
Khung mái, giàn giáo
-
Cột điện, trạm biến áp
-
Tháp viễn thông
-
Hệ thống cơ khí – chế tạo
Thép V mạ kẽm đặc biệt phù hợp với môi trường ẩm, ven biển, ngoài trời.
🔹 So Sánh Thép V Mạ Kẽm Và Thép V Đen
| Tiêu chí | Thép V mạ kẽm | Thép V đen |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Rất tốt | Kém |
| Tuổi thọ | 20–50 năm | 5–10 năm |
| Giá | Cao hơn | Rẻ hơn |
| Ứng dụng ngoài trời | Rất phù hợp | Không khuyến nghị |
🔹 Vì Sao Nên Mua Thép V Mạ Kẽm Tại Thép Nguyên Khải?
✅ Hàng đúng tiêu chuẩn – đủ trọng lượng
✅ Giá cạnh tranh – chiết khấu cao
✅ Có sẵn kho số lượng lớn
✅ Giao hàng toàn quốc
✅ Hỗ trợ cắt – gia công theo yêu cầu
🔹 Câu Hỏi Thường Gặp
❓ Thép V mạ kẽm có bị gỉ không?
➡️ Hầu như không, đặc biệt là mạ kẽm nhúng nóng.
❓ Thép V mạ kẽm có hàn được không?
➡️ Có, cần xử lý lớp kẽm đúng kỹ thuật.
❓ Nên chọn mạ kẽm nhúng nóng hay điện phân?
➡️ Công trình ngoài trời nên chọn nhúng nóng.
🔹 Liên Hệ Báo Giá Thép V Mạ Kẽm 2026
🏢 CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI
📞 Hotline: 097 778 6902 – 0912 891 479 – 09.8888.77.52- MR Hiếu






