;

Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

Đăng ngày 06/10/2026 lúc: 20:4630 lượt xem
Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

iá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026 – Thép Nguyên Khải

Giá thép V25 V30 V40 V50 mạ kẽm nhúng nóng 2026 là chủ đề được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư, xưởng cơ khí và đơn vị thi công quan tâm khi lựa chọn thép hình cho công trình ngoài trời. Với khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và đặc biệt có lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn, thép V mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, kết cấu thép, hệ thống điện, giá đỡ, lan can, hàng rào, năng lượng mặt trời và nhiều công trình công nghiệp.

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải chuyên cung cấp thép V25, V30, V40, V50 cùng nhiều quy cách thép V lớn hơn. Sản phẩm có các lựa chọn thép V đen, thép V mạ kẽm và thép V mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài phổ biến 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.

Theo bảng giá thép V mạ kẽm 2026 được Nguyên Khải công bố, mức giá tham khảo đối với thép V mạ kẽm nhúng nóng nằm khoảng 21.000 – 27.000 đồng/kg, tùy quy cách, độ dày, số lượng và thời điểm mua hàng. Đây là khung giá tham khảo, không phải giá cố định cho mọi đơn hàng.

Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026
Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

1. Bảng Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

Dưới đây là bảng giá tham khảo theo dữ liệu Nguyên Khải công bố trong năm 2026:

Quy cách Độ dày Trọng lượng/cây 6m Giá V nhúng nóng tham khảo
V25x25 1.5mm 4.50 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V25x25 2.0mm 5.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V25x25 2.5mm 5.40 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V25x25 3.5mm 7.20 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V30x30 2.0mm 5.50 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V30x30 2.5mm 6.30 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V30x30 2.8mm 7.30 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V30x30 3.5mm 8.40 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V40x40 2.0mm 7.50 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V40x40 2.5mm 8.50 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V40x40 2.8mm 9.50 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V40x40 3.0mm 11.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V40x40 3.5mm 12.50 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V40x40 4.0mm 14.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V50x50 3.0mm 13.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V50x50 3.5mm 15.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V50x50 4.0mm 17.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V50x50 4.5mm 20.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg
V50x50 5.0mm 22.00 kg 21.000 – 27.000 đ/kg

Các mức trên là giá tham khảo theo bảng giá thép V mạ kẽm TPHCM 2026 của Thép Nguyên Khải. Giá chốt thực tế cần xác nhận lại theo ngày mua, nguồn hàng, số lượng và địa điểm giao hàng.


2. Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Là Gì?

Thép V mạ kẽm nhúng nóng là thép góc hình chữ V được phủ một lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp nhúng sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy.

Sau quá trình xử lý, lớp kẽm bao phủ bề mặt thép giúp hạn chế tiếp xúc trực tiếp giữa thép và môi trường bên ngoài. Nhờ vậy, sản phẩm có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn so với thép V đen thông thường.

Thép V mạ kẽm nhúng nóng đặc biệt phù hợp với:

  • Công trình ngoài trời.
  • Nhà xưởng.
  • Kết cấu thép.
  • Hệ thống điện.
  • Hệ thống năng lượng mặt trời.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Hàng rào và lan can.
  • Công trình có độ ẩm cao.
  • Khu vực ven biển hoặc môi trường có tính ăn mòn.

Nguyên Khải hiện cung cấp nhiều kích thước từ V25, V30, V40, V50 đến V200, V250, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp.


3. Giá Thép V25 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

Thép V25x25 là dòng thép góc kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các hạng mục cần vật liệu gọn nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng cần thiết.

Các độ dày phổ biến gồm:

  • V25x25x1.5mm.
  • V25x25x2.0mm.
  • V25x25x2.5mm.
  • V25x25x3.5mm.

Theo bảng giá Nguyên Khải, trọng lượng cây 6m lần lượt khoảng 4.5kg, 5kg, 5.4kg và 7.2kg tùy độ dày. Giá thép V25 nhúng nóng tham khảo khoảng 21.000 – 27.000 đồng/kg.

Ứng dụng V25

V25 mạ kẽm có thể được dùng để:

  • Làm khung nhỏ.
  • Giá đỡ.
  • Khung bảng hiệu.
  • Hệ thống điện.
  • Kết cấu phụ.
  • Hàng rào.
  • Cơ khí dân dụng.
  • Gia công các sản phẩm kim loại.

Ưu điểm của V25 là kích thước nhỏ, dễ vận chuyển và thuận tiện khi gia công.


4. Giá Thép V30 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

Thép V30x30 là một trong những quy cách thép V được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí.

Các loại thường gặp:

  • V30x30x2mm.
  • V30x30x2.5mm.
  • V30x30x2.8mm.
  • V30x30x3mm.
  • V30x30x3.5mm.

Trọng lượng cây 6m theo bảng tham khảo của Nguyên Khải khoảng 5.5 – 8.4kg/cây, tùy độ dày.

V30 mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng cho:

  • Khung cửa.
  • Khung hàng rào.
  • Giá đỡ.
  • Khung mái.
  • Kệ thép.
  • Hệ thống điện.
  • Kết cấu phụ.
  • Cơ khí chế tạo.

Đối với những công trình cần vật liệu nhỏ gọn, V30 là lựa chọn khá linh hoạt.


5. Giá Thép V40 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

Thép V40x40 có kích thước lớn hơn V30 và được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục cần độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn.

Một số quy cách phổ biến:

Quy cách Trọng lượng 6m tham khảo
V40x40x2.0 7.5kg
V40x40x2.5 8.5kg
V40x40x2.8 9.5kg
V40x40x3.0 11kg
V40x40x3.5 12.5kg
V40x40x4.0 14kg

Giá V40 mạ kẽm nhúng nóng tham khảo trong bảng giá 2026 khoảng 21.000 – 27.000 đồng/kg.

V40 được sử dụng nhiều trong:

  • Khung nhà xưởng.
  • Giá đỡ.
  • Khung máy.
  • Kết cấu điện.
  • Lan can.
  • Hàng rào.
  • Khung mái.
  • Cầu thang.
  • Kết cấu cơ khí.

6. Giá Thép V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

Thép V50x50 là dòng thép góc phổ biến trong các công trình cần khả năng chịu lực tốt hơn V25, V30 và V40.

Các độ dày thường gặp:

  • V50x50x3mm.
  • V50x50x3.5mm.
  • V50x50x4mm.
  • V50x50x4.5mm.
  • V50x50x5mm.

Theo bảng Nguyên Khải, V50x50x5mm dài 6m có trọng lượng tham khảo khoảng 22kg/cây.

Nếu tạm tính theo mức giá 21.000 – 27.000 đồng/kg, giá vật liệu của một cây V50x5mm 6m sẽ nằm khoảng:

22 × 21.000 = 462.000 đồng/cây

đến:

22 × 27.000 = 594.000 đồng/cây.

Đây chỉ là phép tính tham khảo dựa trên bảng giá/kg; giá bán thực tế có thể thay đổi theo nguồn hàng, lớp mạ, số lượng và thời điểm đặt hàng.

Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026
Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng 2026

7. So Sánh Thép V Đen, V Mạ Kẽm Và V Nhúng Nóng

Tiêu chí V đen V mạ kẽm V nhúng nóng
Bề mặt Thép nguyên bản Phủ kẽm Phủ kẽm nhúng nóng
Khả năng chống gỉ Trung bình/thấp Tốt hơn Tốt
Ngoài trời Cần sơn bảo vệ Phù hợp Rất phù hợp
Môi trường ẩm Cần xử lý Khá tốt Tốt
Chi phí Thấp Trung bình Cao hơn
Tuổi thọ Phụ thuộc sơn Cao hơn thép đen Cao

Nếu công trình nằm trong nhà và được sơn bảo vệ đầy đủ, thép V đen có thể đáp ứng yêu cầu.

Nếu cần bề mặt có khả năng chống ăn mòn tốt hơn, V mạ kẽm là lựa chọn phù hợp.

Nếu công trình ngoài trời, thường xuyên tiếp xúc với mưa nắng hoặc môi trường có độ ẩm cao, V mạ kẽm nhúng nóng là phương án đáng cân nhắc.


8. Ưu Điểm Của Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Chống ăn mòn tốt

Lớp kẽm tạo hàng rào bảo vệ bề mặt thép, giúp giảm tác động của môi trường.

Tuổi thọ sử dụng cao

Thép V nhúng nóng phù hợp với những công trình yêu cầu sử dụng lâu dài.

Không cần sơn chống gỉ thường xuyên

Đây là một lợi thế khi sử dụng cho các hạng mục ngoài trời.

Dễ gia công

Thép V có thể cắt, khoan, hàn và lắp ráp tùy yêu cầu kỹ thuật.

Ứng dụng đa dạng

Từ nhà xưởng, cơ khí đến hệ thống điện, năng lượng mặt trời và kết cấu ngoài trời.


9. Ứng Dụng Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Nhóm thép V25 – V50 có kích thước tương đối phổ biến nên được sử dụng trong rất nhiều hạng mục.

Nhà xưởng và kết cấu thép

Dùng làm thanh giằng, khung phụ, giá đỡ và các bộ phận kết cấu.

Hệ thống điện

Thép V mạ kẽm có thể làm:

  • Giá đỡ cáp.
  • Khung tủ điện.
  • Giá đỡ máng cáp.
  • Khung thiết bị.
  • Kết cấu trạm điện.

Năng lượng mặt trời

Thép V mạ kẽm nhúng nóng có thể được sử dụng trong một số hệ thống khung và giá đỡ pin mặt trời nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.

Hàng rào – lan can

V25, V30, V40 và V50 có thể được gia công thành khung hàng rào, lan can và các kết cấu bảo vệ.

Cơ khí

Sản phẩm phù hợp chế tạo:

  • Bệ máy.
  • Khung máy.
  • Giá đỡ.
  • Kệ hàng.
  • Khung thiết bị.

Các dòng V25 đến V50 cũng nằm trong nhóm quy cách thép V được Nguyên Khải cung cấp tại TPHCM.


10. Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép V Nhúng Nóng 2026

Không phải mọi sản phẩm V25, V30, V40 và V50 đều có cùng mức giá.

Giá bán phụ thuộc vào:

1. Kích thước thép:
V càng lớn và càng dày thì trọng lượng càng cao.

2. Độ dày:
V50x5 sẽ có trọng lượng khác V50x3.

3. Lớp mạ:
Độ dày lớp kẽm và quy trình mạ ảnh hưởng đến giá thành.

4. Nguồn gốc:
Thép Việt Nam và thép nhập khẩu có thể có mức giá khác nhau.

5. Số lượng:
Đơn hàng số lượng lớn thường được áp dụng chính sách giá tốt hơn.

6. Chi phí vận chuyển:
Địa điểm giao hàng ảnh hưởng đến tổng chi phí đơn hàng.

7. Biến động thị trường:
Giá phôi thép, nguyên liệu và chi phí sản xuất có thể khiến giá thép thay đổi theo thời điểm.


11. Mua Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Ở Đâu?

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải là đơn vị chuyên cung cấp thép hình V và các sản phẩm thép công nghiệp tại TP Hồ Chí Minh.

Khách hàng có thể đặt:

  • Thép V25 mạ kẽm.
  • Thép V30 mạ kẽm.
  • Thép V40 mạ kẽm.
  • Thép V50 mạ kẽm.
  • V25 – V50 nhúng nóng.
  • V63, V75, V90, V100 và quy cách lớn.
  • Thép U, I.
  • Thép tròn trơn.
  • Thép vuông đặc.
  • Thép ray.
  • Thép bản mã.
  • Cọc tiếp địa mạ kẽm.

Nguyên Khải có khả năng cung cấp thép V theo chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu, tùy quy cách và nguồn hàng.


12. Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Để mua đúng sản phẩm, khách hàng nên xác định rõ:

Quy cách

Ví dụ:

V50x50x5x6000mm

thể hiện thép V cạnh 50x50mm, dày 5mm, dài 6m.

Mác thép

Các mác thường gặp gồm SS400, CT3, Q235B, A36 tùy nguồn hàng và yêu cầu công trình.

Chiều dài

Phổ biến 6m hoặc 12m. Nếu bản vẽ yêu cầu kích thước riêng, có thể hỏi dịch vụ cắt.

Bề mặt

Cần xác định rõ là:

  • V đen.
  • V mạ kẽm.
  • V mạ kẽm nhúng nóng.

Không nên chỉ hỏi “giá thép V50” mà không xác định loại bề mặt.

Chứng từ

Đối với dự án lớn, nên yêu cầu CO/CQ, chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc theo lô hàng.


13. Báo Giá Thép V25 V30 V40 V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tại Nguyên Khải

Nếu quý khách đang cần báo giá thép V25 V30 V40 V50 mạ kẽm nhúng nóng 2026, hãy gửi cho Nguyên Khải các thông tin:

Quy cách + độ dày + chiều dài + số lượng + loại mạ + địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

V50x50x5mm – dài 6m – mạ kẽm nhúng nóng – 100 cây – giao tại TPHCM.

Nhân viên sẽ kiểm tra nguồn hàng, trọng lượng, giá thép tại thời điểm đặt và chi phí giao hàng để đưa ra báo giá cụ thể.

Theo dữ liệu giá 2026 được Nguyên Khải công bố, nhóm V25, V30, V40 và V50 mạ kẽm nhúng nóng có mức tham khảo khoảng 21.000 – 27.000 đồng/kg. Đây là khoảng giá tham khảo và cần xác nhận lại trước khi mua.


Kết Luận

Giá thép V25 V30 V40 V50 mạ kẽm nhúng nóng 2026 phụ thuộc vào quy cách, độ dày, trọng lượng, nguồn gốc, lớp mạ, số lượng và địa điểm giao hàng. Theo bảng giá Thép Nguyên Khải công bố trong năm 2026, giá tham khảo của thép V nhúng nóng thuộc khoảng 21.000 – 27.000 đồng/kg.

Trong đó, V25 phù hợp với kết cấu nhỏ và giá đỡ; V30 dùng nhiều trong cơ khí và kết cấu phụ; V40 đáp ứng các hạng mục cần độ cứng cao hơn; còn V50 được sử dụng rộng rãi cho khung, giá đỡ và kết cấu chịu lực.

Nếu quý khách cần giá thép V25, V30, V40, V50 mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2026, hãy liên hệ trực tiếp Thép Nguyên Khải để được kiểm tra hàng và báo giá theo số lượng thực tế.

Thông tin liên hệ Thép Nguyên Khải

CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI

📞 Hotline/Zalo: 098 888 7752 – Mr. Hiếu
📞 097 778 6902 – Mr. Tín
📞 0912 891 479 – Mr. Long
📧 Email: thepnguyenkhai@gmail.com
🌐 Website: nguyenkhaisteel.vn
📍 Địa chỉ: 574/11 Lê Hồng Phong, Tổ 4 Khu 7, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
;