Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

Đăng ngày 30/09/2025 lúc: 07:34330 lượt xem
Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương – Công Ty Thép Nguyên Khải

Giới thiệu chung

Trong bối cảnh xây dựng và công nghiệp ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương  ngày một tăng cao. Với ưu điểm vượt trội về khả năng chịu lực, độ bền và khả năng chống oxy hóa, sản phẩm này đang là lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu, công trình và xưởng sản xuất cơ khí.

Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương
Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

Công ty Thép Nguyên Khải tự hào là đơn vị chuyên cung cấp thép UIVH mạ kẽm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, đáp ứng kịp thời nhu cầu của khách hàng trên toàn khu vực Bình Dương và các tỉnh lân cận. Bài viết này sẽ cập nhật giá thép UIVH mạ kẽm hôm nay tại Bình Dương, đồng thời chia sẻ thông tin chi tiết về đặc điểm, ứng dụng và lợi ích khi lựa chọn sản phẩm từ Nguyên Khải.

Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương
Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

Thép UIVH Mạ Kẽm Là Gì?

Thép UIVH mạ kẽm là loại thép hình chữ U được sản xuất theo tiêu chuẩn UIVH (Việt Nam – Hồng Kông), sau đó phủ thêm lớp kẽm bảo vệ bề mặt bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân.

Đặc điểm nổi bật:

  • Hình dạng chữ U: Cấu trúc vững chắc, dễ lắp đặt trong nhiều công trình.

  • Mạ kẽm bề mặt: Tăng cường khả năng chống gỉ sét, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

  • Khả năng chịu lực tốt: Phù hợp cho các kết cấu chịu tải nặng.

  • Đa dạng kích thước: Dễ dàng lựa chọn theo yêu cầu của từng công trình.


Ứng Dụng Của Thép UIVH Mạ Kẽm

Thép UIVH mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là tại các khu công nghiệp lớn ở Bình Dương:

  • Ngành xây dựng: Làm khung sườn, kèo thép, hệ thống mái che, nhà tiền chế.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công máy móc, băng tải, xe nâng, hệ thống khung đỡ.

  • Hạ tầng giao thông: Dùng trong cầu đường, lan can, rào chắn bảo hộ.

  • Ngành điện – viễn thông: Làm cột anten, trụ điện, khung đỡ thiết bị.

  • Ngành năng lượng: Ứng dụng trong điện mặt trời, điện gió nhờ khả năng chống ăn mòn cao.

Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, sản phẩm giữ được độ bền vượt trội ngay cả trong môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, gần biển hay khu vực có độ ẩm cao.


Cập Nhật Giá Thép UIVH Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

Thị trường thép luôn biến động theo thời gian do ảnh hưởng từ giá nguyên vật liệu, chi phí sản xuất, vận chuyển và nhu cầu thị trường. Để khách hàng dễ dàng theo dõi, công ty Thép Nguyên Khải xin cập nhật bảng giá thép UIVH mạ kẽm hôm nay tại Bình Dương:

TÊN SẢN PHẨM CÂY 6M (kg) ĐƠN GIÁ (nghìn đồng/kg)
U65 17-30 17.000
U80 33-40 17.000
U100 45-50 17.000
U100A 54 17.000
U120 55-60 17.000
U140 65-72 17.000
U150 100 17.000
U160 80 17.000
U180 86-95 17.000
U180A 100 17.000
U200 110 17.000
U220 120 17.000
U250 130 17.000
U300 220 17.000

Giá Thép I  Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

T Tên sản phẩm Độ dài Thương hiệu Trọng lượng Giá thép I tham khảo
/ Quy cách (m) / Xuất xứ (kg/m) (vnđ / kg)
1 Thép chữ I100 – 55 x 4.5 ly 6 Thép An Khánh 7 16.000 – 21.000
2 Thép chữ I100 – 55 x 3.6 ly 6 TQ 6 16.000 – 21.000
3 Thép chữ I100 – 48 x 3.6 x 4.7 ly 6 Thép Á Châu 6 16.000 – 21.000
4 Thép chữ I100 – 52 x 4.2 x 5.5 ly 6 Thép Á Châu 7 16.000 – 21.000
5 Thép chữ I120 – 63 x 3.8 ly 6 Thép An Khánh 8.67 16.000 – 21.000
6 Thép chữ I120 – 60 x 4.5 ly 6 Thép Á Châu 8.67 16.000 – 21.000
7 Thép chữ I120 – 64 x 3.8 ly 6 TQ 8.36 16.000 – 21.000
8 Thép chữ I150 – 72 x 4.8 ly 6 Thép An Khánh 12.5 16.000 – 22.000
9 Thép chữ I150 – 75 x 5 x 7ly 6 – 12 Thép POSCO 14 16.000 – 22.000
10 Thép chữ I198 – 99 x 4.5 x 7 ly 6 – 12 Thép POSCO 18.2 16.000 – 22.000
11 Thép chữ I200 – 100 x 5.5 x 8 ly 6 – 12 Thép POSCO 21.3 16.000 – 22.000
12 Thép chữ I248 – 124 x 5 x 8 ly 6 – 12 Thép POSCO 25.7 16.000 – 22.000
13 Thép chữ I250 – 125 x 6 x 9 ly 6 – 12 Thép POSCO 29.6 16.000 – 22.000
14 Thép chữ I298 – 149 x 5.5 x 8 ly 6 – 12 Thép POSCO 32 16.000 – 22.000
15 Thép chữ I300 – 150 x 6.5 x 9 ly 6 – 12 Thép POSCO 36.7 16.000 – 22.000
16 Thép chữ I346 – 174 x 6 x 9 ly 6 – 12 Thép POSCO 41.4 16.000 – 22.000

Giá Thép V Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

Quy cách  Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá tham khảo (VND/kg)
V Đen V mạ lạnh V nhúng kẽm nóng
V25x25           1.50 4.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           2.00 5.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           2.50 5.40 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.50 7.20 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V30x30            2.00 5.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           2.50 6.30 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           2.80 7.30 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.50 8.40 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V40x40            2.00 7.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           2.50 8.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           2.80 9.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.00 11.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.30 11.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.50 12.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           4.00 14.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V50x50            2.00 12.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           2.50 12.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.00 13.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.50 15.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           3.80 16.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           4.00 17.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           4.30 17.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           4.50 20.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           5.00 22.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V60x60            4.00 20.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           4.50 25.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           6.00 29.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V63x63            4.00 22.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           5.00 27.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           6.00 32.50 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V70x70            5.00 30.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           6.00 36.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           7.00 41.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V75x75            5.00 33.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           6.00 38.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           7.00 45.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           8.00 53.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V80x80            6.00 41.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           7.00 48.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
           8.00 53.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V100x100 7.00 62.90 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
8.00 72.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
9.00 78.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
10.00 90.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
12.00 64.00 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
13.00 114.60 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V 120x 120

 

8         88.2 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
10       109.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
12       130.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
15       129.6 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
18       160.2 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V 130x 130 9       107.4 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
10       115.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
12       141.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
15       172.8 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V 150x 150 10       137.5 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
12       163.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
15       201.5 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
18 238.8 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
19 251.4 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
20 264 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V 175x 175 12 190.8 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
15 236.4 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V 200x 200 15         88.2 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
16       109.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
18       130.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
20       129.6 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
24       160.2 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
25       107.4 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
26       115.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
V 250x 250 25       141.0 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000
35       172.8 16.500-18.500 18.500-21.000 21.000-27.000

Giá Thép H Mạ Kẽm Hôm Nay Tại Bình Dương

Tên sản phẩm / Quy cách Độ dài (m) Thương hiệu / Xuất xứ Trọng lượng (Kg/m) Giá thép H (VNĐ/kg)
Thép hình H100 – 100 x 6 x 8 ly 6 – 12 Thép POSCO 17,20 16.000 – 22.000
Thép hình H125 – 125 x 6.5 x 9 ly 6 – 12 Thép POSCO 23,80 16.000 – 22.000
Thép hình H148 – 100 x 6 x 9 ly 6 – 12 Thép POSCO 21,10 16.000 – 22.000
Thép hình H150 – 150 x 7 x 10 ly 6 – 12 Thép POSCO 31,50 16.000 – 22.000
Thép hình H194 – 100 x 6 x 9 ly 6 – 12 Thép POSCO 30,60 16.000 – 22.000
Thép hình H200 – 200 x 8 x 12 ly 6 – 12 Thép POSCO 49,90 16.000 – 22.000
Thép hình H244 – 175 x 7 x 11 ly 6 – 12 Thép POSCO 44,10 16.000 – 22.000
Thép hình H250 – 250 x 9 x 14 ly 6 – 12 Thép POSCO 72,40 16.000 – 22.000
Thép hình H294 – 200 x 8 x 12 ly 6 – 12 Thép POSCO 56,80 16.000 – 22.000
Thép hình H300 – 300 x 10 x 15 ly 6 – 12 Thép POSCO 94,00 16.000 – 22.000
Thép hình H350 – 350 x 12 x 19 ly 6 – 12 Thép POSCO 137,00 16.000 – 23.000
Thép hình H340 – 250 x 9 x 14 ly 6 – 12 Thép POSCO 79,70 16.000 – 23.000
Thép hình H390 – 300 x 10 x 16 ly 6 – 12 Thép POSCO 107,00 16.000 – 23.000
Thép hình H400 – 400 x 13 x 21 ly 6 – 12 Thép POSCO 172,00 16.000 – 23.000
Thép hình H440 – 300 x 11 x 18 ly 6 – 12 Thép POSCO 124,00 16.000 – 23.000
Thép hình H482 – 300 x 11 x 15 ly 6 – 12 Thép POSCO 114,00 16.000 – 23.000
Thép hình H488 – 300 x 11 x 17 ly 6 – 12 Thép POSCO 128,00 16.000 – 23.000
Thép hình H588 – 300 x 12 x 20 ly 6 – 12 Thép POSCO 151,00 16.000 – 23.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, thời điểm mua và yêu cầu gia công cụ thể. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Công ty Thép Nguyên Khải để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất.


Vì Sao Nên Chọn Thép Nguyên Khải Khi Mua Thép UIVH Mạ Kẽm?

Công ty Thép Nguyên Khải là địa chỉ uy tín hàng đầu tại Bình Dương trong lĩnh vực cung cấp thép hình mạ kẽm.

Ưu điểm vượt trội:

  • Sản phẩm chính hãng: Được nhập trực tiếp từ nhà máy, có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ.

  • Giá cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất thị trường, chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.

  • Kho hàng đa dạng: Luôn có sẵn nhiều kích thước thép UIVH mạ kẽm, đáp ứng nhanh chóng cho mọi công trình.

  • Dịch vụ vận chuyển tận nơi: Giao hàng nhanh chóng tại Bình Dương và các tỉnh lân cận.

  • Hỗ trợ kỹ thuật: Đội ngũ tư vấn am hiểu, đưa ra giải pháp tối ưu theo nhu cầu từng công trình.


Lợi Ích Khi Sử Dụng Thép UIVH Mạ Kẽm

Khi lựa chọn thép UIVH mạ kẽm từ Thép Nguyên Khải, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích rõ rệt:

  1. Tiết kiệm chi phí bảo trì: Không lo rỉ sét, giảm thiểu chi phí sửa chữa, thay thế.

  2. Tuổi thọ công trình cao: Lớp kẽm bảo vệ giúp thép bền vững nhiều năm trong môi trường khắc nghiệt.

  3. Tăng tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, phù hợp cả trong các công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

  4. An toàn – chất lượng: Được kiểm định chặt chẽ trước khi xuất kho, đảm bảo độ bền và an toàn trong thi công.


Quy Trình Đặt Hàng Thép UIVH Mạ Kẽm Tại Thép Nguyên Khải

Để mang lại sự tiện lợi tối đa cho khách hàng, Công ty Thép Nguyên Khải xây dựng quy trình đặt hàng đơn giản:

  1. Liên hệ tư vấn qua hotline/zalo/email để được cung cấp bảng giá mới nhất.

  2. Xác nhận đơn hàng: Khách hàng lựa chọn quy cách, số lượng và thời gian giao hàng.

  3. Thanh toán linh hoạt: Hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán an toàn.

  4. Giao hàng tận nơi: Đảm bảo tiến độ nhanh chóng, đúng hẹn, đúng số lượng.


Thông Tin Liên Hệ Công Ty Thép Nguyên Khải

  • Tên công ty: CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI

  • Địa chỉ: Bình Dương, Việt Nam

  • Hotline/Zalo: 0988.8877.52 Mr Hiếu 

  • Hotline: 097 778 6902- 0912 891 479.
  • Email: thepnguyenkhai@gmail.com

  • Website: www.thepnguyenkhai.vn


Kết Luận

Giá thép UIVH mạ kẽm hôm nay tại Bình Dương có nhiều biến động tùy theo thị trường, nhưng khi đến với Công ty Thép Nguyên Khải, quý khách sẽ luôn yên tâm về chất lượng sản phẩm, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.

Nếu quý khách hàng đang cần tìm đơn vị cung cấp thép UIVH mạ kẽm uy tín tại Bình Dương, hãy liên hệ ngay với Thép Nguyên Khải để được hỗ trợ nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Quay lại
Hotline 098 888 7752 Mr Hiếu
Hotline 097 778 6902 Mr Tín
Hotline 0912 891 479 Mr Long
Facebook
TikTok
Email