;

Giá Thép Hình V,U,I Hôm Nay Ngày 1/10/2026

Đăng ngày 02/10/2026 lúc: 00:2248 lượt xem
Giá Thép Hình V,U,I Hôm Nay Ngày 1/10/2026

Giá Thép Hình V, U, I Hôm Nay Ngày 1/10/2026 – Công Ty Thép Nguyên Khải

Giá thép hình V, U, I hôm nay ngày 1/10/2026 là thông tin được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư, xưởng cơ khí và doanh nghiệp xây dựng quan tâm khi chuẩn bị vật tư cho công trình. Giá thép hình có thể thay đổi theo quy cách, độ dày, trọng lượng, nguồn gốc, loại bề mặt, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển.

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải hiện cung cấp đa dạng thép hình V, thép hình U, thép hình I, cùng các dòng thép mạ kẽm, thép vuông đặc, thép tròn trơn và thép ray. Website của công ty cũng đang công bố nhiều bảng giá, quy cách và sản phẩm thép hình phục vụ xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

Giá Thép Hình V,U,I Hôm Nay Ngày 1/10/2026
Giá Thép Hình V,U,I Hôm Nay Ngày 1/10/2026

Lưu ý quan trọng: Tại thời điểm ngày 1/10/2026, website Nguyên Khải chưa có bảng giá được đăng riêng đúng ngày 1/10/2026. Vì vậy, các mức dưới đây là giá tham khảo từ những bảng giá/cập nhật gần nhất được công bố, không nên hiểu là giá cố định cho mọi đơn hàng. Giá chốt cần xác nhận trực tiếp theo quy cách và số lượng thực tế.


1. Bảng Giá Thép Hình V, U, I Ngày 1/10/2026

Dưới đây là bảng tổng hợp tham khảo để khách hàng dễ hình dung mặt bằng giá thép hình tại Thép Nguyên Khải.

Loại thép Quy cách tham khảo Giá tham khảo
Thép V V30 16.500 – 17.000 đ/kg
Thép V V40 16.500 – 17.000 đ/kg
Thép V V50 16.500 – 17.000 đ/kg
Thép V V63 16.500 – 17.000 đ/kg
Thép U U80 mạ kẽm 18.000 – 22.500 đ/kg
Thép U U100 Liên hệ
Thép U U120 – U150 Liên hệ
Thép I I194 – I400 khoảng 18.500 – 18.900 đ/kg*
Thép I I450 – I900 khoảng 18.900 đ/kg*

* Mức giá thép I trong bảng sản phẩm Nguyên Khải là mức tham khảo theo từng bảng hàng và quy cách, không phải một đơn giá cố định cho toàn bộ thép I.

Đối với thép V, bảng cập nhật ngày 11/9/2026 của Nguyên Khải ghi nhận các khoảng giá tham khảo V30, V40, V50 và V63 như trên; giá thực tế còn phụ thuộc độ dày, loại mạ, xuất xứ, số lượng và địa điểm giao hàng.


2. Giá Thép V Hôm Nay 1/10/2026

Thép V hay thép góc V là loại thép hình có tiết diện chữ V, thường có hai cánh bằng nhau đối với thép V đều. Đây là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép, cơ khí, khung nhà xưởng, giá đỡ, lan can, hàng rào và nhiều hạng mục công nghiệp.

Theo bảng giá Nguyên Khải được cập nhật trong tháng 9/2026:

  • V30: khoảng 16.500 – 17.000 đ/kg
  • V40: khoảng 16.500 – 17.000 đ/kg
  • V50: khoảng 16.500 – 17.000 đ/kg
  • V63: khoảng 16.500 – 17.000 đ/kg

Đây là mức tham khảo đối với thép V mạ kẽm; thép V đen và thép V mạ kẽm nhúng nóng có thể được báo giá riêng.

Một số quy cách thép V phổ biến

Thép Nguyên Khải cung cấp nhiều kích thước từ V25, V30, V40, V50, V63 đến V75, V80, V90, V100 và các quy cách lớn hơn.

Độ dày có thể thay đổi tùy từng kích thước. Khách hàng có thể lựa chọn:

  • Thép V đen.
  • Thép V mạ kẽm điện phân.
  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng.

Với công trình ngoài trời, môi trường ẩm hoặc có nguy cơ ăn mòn, thép V mạ kẽm thường được lựa chọn để tăng khả năng bảo vệ bề mặt. Nguyên Khải cũng đang cung cấp riêng các sản phẩm V mạ kẽm nhúng nóng.

Giá Thép Hình V,U,I Hôm Nay Ngày 1/10/2026
Giá Thép Hình V,U,I Hôm Nay Ngày 1/10/2026

3. Giá Thép U Hôm Nay Ngày 1/10/2026

Thép hình U có tiết diện chữ U, gồm phần bụng và hai cánh. Nhờ hình dạng đặc trưng, thép U thường được sử dụng làm khung, dầm phụ, thanh chịu lực, khung máy, kết cấu nhà xưởng và nhiều sản phẩm cơ khí.

Theo bảng sản phẩm thép hình U của Nguyên Khải, một số quy cách tiêu chuẩn gồm:

Quy cách Chiều dài Trọng lượng tham khảo
U80x36x4.0 6m 42,3 kg/cây
U100x46x4.5 6m 51,54 kg/cây
U100x50x5 6m 56,16 kg/cây
U120x52x4.8 6m 62,4 kg/cây
U125x65x6 6m 80,4 kg/cây
U140x58x4.9 6m 73,8 kg/cây
U150x75x6.5 12m 232,2 kg/cây

Bảng sản phẩm hiện công bố mức giá tham khảo hàng U từ khoảng 15.500 – 17.500 đồng/kg tùy quy cách và bảng hàng; trong khi một số dòng U80 mạ kẽm được Nguyên Khải công bố ở khoảng 18.000 – 23.000 đồng/kg tùy độ dày và loại mạ.

Thép U100 được sử dụng nhiều

Thép U100 là một trong những kích thước được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép. Nguyên Khải hiện cung cấp các lựa chọn như U100x46x4.5x6m và U100x50x5x6m.

Giá thép U100 thực tế cần được xác định dựa trên loại thép, trọng lượng, nguồn hàng, số lượng và địa điểm giao.


4. Giá Thép I Hôm Nay Ngày 1/10/2026

Thép hình I có mặt cắt giống chữ I, thường được sử dụng trong những kết cấu cần khả năng chịu tải và độ ổn định cao.

Các quy cách thép I đang được Nguyên Khải công bố khá đa dạng, từ:

  • I194x150x6x9x12m
  • I200x100x5.5x8x12m
  • I250x125x6x9x12m
  • I294x200x8x12x12m
  • I300x150x6.5x9x12m
  • I350x175x7x11x12m
  • I400x200x8x13x12m
  • I450x200x9x14x12m
  • I500x200x10x16x12m
  • I600x200x11x17x12m
  • I700x300x13x24x12m
  • I800x300x14x26x12m
  • I900x300x16x28x12m.

Trong bảng sản phẩm hiện có, một số thép I được tính theo mức khoảng 17.182 đồng/kg chưa VAT và 18.900 đồng/kg ở cột giá tham khảo, tùy quy cách. Ví dụ I400x200x8x13x12m có trọng lượng khoảng 792 kg/cây và mức giá tham khảo 18.900 đồng/kg trong bảng này.

Do thép I có trọng lượng mỗi cây khá lớn, việc chênh lệch vài trăm đồng/kg có thể tạo ra mức chênh lệch đáng kể khi mua số lượng lớn.


5. Thép Hình V, U, I Có Những Loại Nào?

Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn nhiều loại thép hình khác nhau.

Thép hình đen

Thép đen có bề mặt nguyên bản sau quá trình sản xuất, không có lớp mạ kẽm bảo vệ. Ưu điểm là giá thành thường phù hợp, dễ gia công hàn, cắt và chế tạo.

Loại này thích hợp cho:

  • Kết cấu nhà xưởng.
  • Khung máy.
  • Dầm và khung thép.
  • Công trình trong nhà.
  • Gia công cơ khí.

Thép hình mạ kẽm

Thép V, U, I có thể được mạ kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.

Đặc biệt, mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với những hạng mục thường xuyên tiếp xúc với:

  • Mưa.
  • Độ ẩm.
  • Môi trường ngoài trời.
  • Không khí có tính ăn mòn.
  • Khu vực ven biển.

Nguyên Khải hiện cung cấp các dòng thép hình V, U, I mạ kẽm nhúng nóng bên cạnh nhiều loại thép hình khác.


6. Ứng Dụng Thép Hình V, U, I

Thép hình V, U và I có hình dạng khác nhau nên được lựa chọn theo yêu cầu chịu lực và thiết kế của từng công trình.

Thép V

Thường dùng làm:

  • Thanh giằng.
  • Khung thép.
  • Giá đỡ.
  • Lan can.
  • Hàng rào.
  • Cột và kết cấu phụ.
  • Khung thiết bị.
  • Hệ thống điện và năng lượng mặt trời.

Thép U

Thường được sử dụng:

  • Làm dầm.
  • Khung nhà xưởng.
  • Khung xe.
  • Giá đỡ.
  • Kết cấu máy.
  • Kết cấu thép dân dụng.
  • Công nghiệp chế tạo.

Thép I

Thường dùng trong:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng.
  • Dầm cầu.
  • Kết cấu chịu tải.
  • Kho hàng.
  • Công trình công nghiệp.
  • Hệ thống kết cấu thép lớn.

Website Nguyên Khải cũng mô tả thép U, I và V là nhóm thép hình phục vụ xây dựng, chế tạo máy và kết cấu thép.


7. Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hình Ngày 1/10/2026

Giá thép hình V, U, I không cố định mà thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Thứ nhất là quy cách: thép càng lớn, càng dày và trọng lượng càng cao thì giá trị mỗi cây càng lớn.

Thứ hai là nguồn gốc: thép Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc hoặc các nguồn nhập khẩu khác có thể có mức giá khác nhau.

Thứ ba là bề mặt: thép đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng có chi phí khác nhau.

Thứ tư là số lượng: đơn hàng số lượng lớn thường có chính sách giá riêng.

Thứ năm là vận chuyển: địa điểm giao hàng, phương tiện vận chuyển và khả năng bốc xếp có thể ảnh hưởng đến tổng chi phí.

Thứ sáu là biến động nguyên liệu: giá phôi thép, chi phí sản xuất, logistics và cung cầu thị trường đều có thể làm giá thép thay đổi.

Vì vậy, bảng giá trên website nên được sử dụng như mức tham khảo, còn giá mua thực tế cần xác nhận tại thời điểm đặt hàng.


8. Vì Sao Nên Mua Thép Hình V, U, I Tại Thép Nguyên Khải?

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải chuyên cung cấp:

  • Thép hình V.
  • Thép hình U.
  • Thép hình I.
  • Thép hình H.
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng.
  • Thép vuông đặc.
  • Thép tròn trơn.
  • Thép ray.
  • Bản mã.
  • Gia công, cắt thép theo yêu cầu.

Khách hàng có thể cung cấp quy cách + số lượng + loại thép + địa điểm giao hàng để công ty kiểm tra hàng và báo giá theo đơn hàng thực tế.

Nguyên Khải cũng hỗ trợ cắt quy cách, giao hàng đến công trình và cung cấp chứng từ theo từng lô hàng tùy nhu cầu.


9. Kinh Nghiệm Chọn Thép Hình V, U, I

Trước khi đặt mua, khách hàng nên xác định rõ:

  1. Quy cách thép cần sử dụng.
  2. Độ dày phù hợp với thiết kế.
  3. Chiều dài cây 6m hoặc 12m.
  4. Trọng lượng dự kiến.
  5. Thép đen hay mạ kẽm.
  6. Nguồn gốc và tiêu chuẩn.
  7. Số lượng cần mua.
  8. Địa điểm giao hàng.

Đối với công trình lớn, nên gửi bản vẽ hoặc bảng kê vật tư để nhà cung cấp kiểm tra chính xác trước khi báo giá.


10. Báo Giá Thép Hình V, U, I Ngày 1/10/2026 Tại Nguyên Khải

Nếu bạn đang tìm giá thép hình V, U, I hôm nay ngày 1/10/2026, nên xem các mức trên là giá tham khảo từ dữ liệu Nguyên Khải đã công bố gần thời điểm này. Do chưa có bảng giá riêng được đăng đúng ngày 1/10/2026, giá chốt cần được xác nhận trực tiếp để tránh sai lệch do biến động thị trường.

Đặc biệt, với đơn hàng từ vài tấn đến hàng chục tấn, khách hàng nên yêu cầu báo giá theo giá/kg, trọng lượng cây, tổng số cây, VAT và chi phí vận chuyển để có cơ sở so sánh chính xác.


Kết Luận

Giá thép hình V, U, I hôm nay ngày 1/10/2026 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quy cách, độ dày, loại thép, bề mặt, xuất xứ, số lượng và vị trí giao hàng. Các dữ liệu gần nhất trên website Thép Nguyên Khải cho thấy thép V mạ kẽm phổ biến khoảng 17.800 – 21.000 đồng/kg, thép U tùy loại có thể khoảng 15.500 – 23.000 đồng/kg, trong khi một số dòng thép I được công bố quanh mức 18.500 – 18.900 đồng/kg theo từng bảng hàng và quy cách.

Để nhận báo giá thép V, U, I chính xác ngày 1/10/2026, khách hàng nên gửi quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng cho Thép Nguyên Khải để được kiểm tra tồn kho và báo giá thực tế.

Thông tin liên hệ Thép Nguyên Khải

CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI
📞 Hotline: 0344384338 – Ms. Tuyết
📞 098 888 7752 – Mr. Hiếu
📞 0912 891 479 – Mr. Long
📧 Email: thepnguyenkhai@gmail.com
🌐 Website: nguyenkhaisteel.vn
📍 Địa chỉ: 574/11 Lê Hồng Phong, Tổ 4 Khu 7, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
;