Giá Thép V30, V40, V50, V63, V70, V100 Mới Nhất 2026 – Thép Nguyên Khải
Bạn đang tìm kiếm giá thép V30, V40, V50, V63, V70, V100 mới nhất năm 2026 để phục vụ công trình xây dựng, gia công cơ khí, nhà xưởng hoặc kết cấu thép? Công ty TNHH Thép Nguyên Khải chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình V với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhà thầu, doanh nghiệp và khách hàng cá nhân.
Thép hình V được sử dụng phổ biến nhờ kết cấu góc vuông, dễ gia công, thuận tiện trong quá trình lắp đặt và có nhiều lựa chọn về kích thước, độ dày. Để nhận báo giá theo quy cách và số lượng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0988887752.

1. Bảng giá thép V30, V40, V50, V63, V70, V100 năm 2026
Giá thép hình V trong năm 2026 phụ thuộc vào kích thước cạnh, độ dày, chiều dài, mác thép, nguồn cung và phương pháp xử lý bề mặt. Thép V đen và thép V mạ kẽm thường có mức giá khác nhau do quy trình sản xuất và xử lý bề mặt.
Dưới đây là bảng quy cách tham khảo các loại thép V phổ biến trên thị trường:
| Sản phẩm | Kích thước cạnh danh nghĩa | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|
| Thép V30 | 30 x 30mm | Khung đỡ, cơ khí dân dụng |
| Thép V40 | 40 x 40mm | Khung sắt, giá đỡ thiết bị |
| Thép V50 | 50 x 50mm | Nhà xưởng, kết cấu thép |
| Thép V63 | 63 x 63mm | Kết cấu công nghiệp |
| Thép V70 | 70 x 70mm | Khung thép, gia công cơ khí |
| Thép V100 | 100 x 100mm | Kết cấu lớn, công trình công nghiệp |
Lưu ý: Bảng trên thể hiện kích thước cạnh danh nghĩa, không phải bảng giá bán. Để báo giá chính xác, cần xác định thêm độ dày, chiều dài, chủng loại thép và số lượng đặt hàng. Khách hàng vui lòng liên hệ Thép Nguyên Khải qua số 0988887752 để được tư vấn giá cập nhật theo thời điểm mua hàng.
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | ||
| THÉP ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||||
| 01 | V25*25 | 4.50 | cây | 59.000 | 91.000 | 126.000 | |
| 02 | 5.00 | cây | 65.000 | 102.000 | 140.000 | ||
| 03 | 2.50 | 5.40 | cây | 70.500 | 109.000 | 151.000 | |
| 04 | 3.50 | 7.20 | cây | 94.000 | 145.000 | 202.000 | |
| 05 | V30*30 | 5.00 | cây | 65.000 | 100.000 | 140.000 | |
| 06 | 5.50 | cây | 68.500 | 106.000 | 151.000 | ||
| 07 | 6.00 | cây | 74.500 | 117.000 | 165.000 | ||
| 08 | 2.50 | 6.30 | cây | 78.000 | 124.000 | 173.000 | |
| 09 | 2.80 | 7.20 | cây | 91.500 | 142.000 | 200.000 | |
| 10 | 8.20 | cây | 96.000 | 151.500 | 217.000 | ||
| 11 | 3.50 | 8.40 | cây | 105.000 | 165.000 | 230.000 | |
| 12 | V40*40 | 7.50 | cây | 92.000 | 1045.000 | 203.000 | |
| 13 | 8.00 | cây | 96.000 | 153.500 | 208.000 | ||
| 14 | 8.50 | cây | 102.000 | 162.000 | 212.000 | ||
| 15 | 9.00 | cây | 108.000 | 171.000 | 222.000 | ||
| 16 | 2.80 | 9.50 | cây | 115.000 | 175.000 | 230.000 | |
| 17 | 10.00 | cây | 125.000 | 190.000 | 245.000 | ||
| 18 | 3.00 | 11.00 | cây | 130.000 | 203.000 | 266.000 | |
| 19 | 3.30 | 11.50 | cây | 138.000 | 211.500 | 278.000 | |
| 20 | 12.00 | cây | 145.000 | 220.000 | 291.000 | ||
| 21 | 3.50 | 12.50 | cây | 150.000 | 231.000 | 303.000 | |
| 22 | 13.00 | cây | 165.000 | 250.000 | 310.000 | ||
| 23 | 4.00 | 14.00 | cây | 171.000 | 260.000 | 339.000 | |
| 24 | V50*50 | 11.50 | cây | 140.000 | 215.000 | 280.000 | |
| 25 | 12.00 | cây | 146.000 | 220.000 | 287.000 | ||
| 26 | 12.50 | cây | 151.000 | 230.000 | 299.000 | ||
| 27 | 13.00 | cây | 156.000 | 238.000 | 309.000 | ||
| 28 | 3.10 | 13.50 | cây | 162.500 | 248.000 | 321.000 | |
| 29 | 14.00 | cây | 167.500 | 255.000 | 333.000 | ||
| 30 | 3.50 | 15.00 | cây | 176.000 | 275.000 | 353.000 | |
| 31 | 3.80 | 16.00 | cây | 189.000 | 295.000 | 379.000 | |
| 32 | 4.00 | 17.00 | cây | 201.000 | 305.000 | 404.000 | |
| 33 | 4.30 | 17.50 | cây | 208.000 | 314.500 | 412.000 | |
| 34 | 19.00 | cây | 232.000 | 350.000 | 449.000 | ||
| 35 | 4.50 | 20.00 | cây | 241.000 | 360.000 | 522.000 | |
| 36 | 5.00 | 22.00 | cây | 261.000 | 395.000 | 522.000 | |
| 37 | 23.00 | cây | 275.000 | 410.000 | 545.000 | ||
| 38 | V60*60 | 4.00 | 20.00 | cây | 248.000 | 369.000 | 486.000 |
| 39 | 4.50 | 25.00 | cây | 303.000 | 450.000 | 599.000 | |
| 40 | 6.00 | 29.50 | cây | 360.000 | 530.000 | 708.000 | |
| 41 | V63*63 | 4.00 | 22.00 | cây | 275.000 | 405.000 | 528.000 |
| 42 | 23.00 | cây | 285.000 | 430.000 | 553.000 | ||
| 43 | 25.00 | cây | 305.000 | 460.000 | 593.000 | ||
| 44 | 5.00 | 27.50 | cây | 338.000 | 503.000 | 644.000 | |
| 45 | 29.00 | cây | 360.000 | 533.000 | 680.000 | ||
| 46 | 31.00 | cây | 380.000 | 565.000 | 717.000 | ||
| 47 | 6.00 | 32.50 | cây | 397.000 | 595.000 | 765.000 | |
| 48 | 34.00 | cây | 410.000 | 618.000 | 795.000 | ||
| 49 | V70*70 | 5.00 | 30.00 | cây | 402.000 | 581.000 | 748.000 |
| 50 | 35.00 | cây | 445.000 | 648.000 | 840.000 | ||
| 51 | 6.00 | 36.00 | cây | 479.000 | 690.000 | 885.000 | |
| 52 | 38.50 | cây | 505.000 | 730.000 | 936.000 | ||
| 53 | 7.00 | 42.00 | cây | 560.000 | 810.000 | 1.016.000 | |
| 54 | 44.00 | cây | 575.000 | 835.000 | 1.046.000 | ||
| 55 | 8.00 | 48.00 | cây | 598.000 | 876.000 | 1.128.000 | |
| 56 | V75*75 | 5.00 | 33.00 | cây | 442.500 | 643.000 | 817.000 |
| 57 | 37.00 | cây | 485.500 | 709.000 | 899.000 | ||
| 58 | 6.00 | 38.00 | cây | 510.500 | 740.000 | 940.000 | |
| 59 | 7.00 | 45.00 | cây | 603.500 | 872.000 | 1.116.000 | |
| 60 | 52.00 | cây | 670.000 | 960.000 | 1.206.000 | ||
| 61 | 8.00 | 53.00 | cây | 708.000 | 1.020.000 | 1.280.000 | |
| 62 | 57.00 | cây | 720.000 | 1.045.000 | 1.325.000 | ||
| 63 | V80*80 | 6.00 | 42.00 | cây | 558.000 | 817.000 | 1.047.000 |
| 64 | 7.00 | 48.00 | cây | 644.000 | 932.000 | 1.195.000 | |
| 65 | 8.00 | 56.00 | cây | 749.000 | 1.082.000 | 1.378.000 | |
| 66 | V90*90 | 6.00 | 48.00 | cây | 644.000 | 932.000 | 1.195.000 |
| 67 | 7.00 | 55.50 | cây | 745.000 | 1.076.000 | 1.371.000 | |
| 68 | 8.00 | 63.00 | cây | 837.000 | 1.220.000 | 1.540.000 | |
| 69 | V100*100 | 7.00 | 62.00 | cây | 820.000 | 1.190.000 | 1.503.000 |
| 70 | 8.00 | 67.00 | cây | 880.000 | 1.266.000 | 1.593.000 | |
| 71 | 10.00 | 84.00 | cây | 1.015.000 | 1.485.000 | 1.872.000 | |
| 72 | V120*120 | 8.00 | 88.20 | cây | 1.059.000 | 1.610.000 | 1.944.000 |
| 73 | 10.00 | 109.20 | cây | 1.310.500 | 1.920.000 | 2.311.000 | |
| 74 | 12.00 | 130.20 | cây | 1.562.500 | 2.304.000 | 2.698.000 | |
| 75 | V130*130 | 10.00 | 118.80 | cây | 1.425.500 | 2.095.000 | 2.478.000 |
| 76 | 12.00 | 140.40 | cây | 1.685.000 | 2.517.000 | 2.877.000 | |
| 77 | V150*150 | 10.00 | 138.00 | cây | 1.656.000 | 2.481.000 | 2.835.000 |
| 78 | 12.00 | 163.80 | cây | 1.965.500 | 2.920.000 | 3.316.000 | |
| 79 | 15.00 | 201.60 | cây | 2.419.500 | 3.590.000 | 4.028.000 | |
Bảng giá thép hình V mới nhất- Giá Thép Hình V Đen V Mạ Kẽm – V Mạ kẽm nhúng nóng Mới Nhất.
2. Giá thép V30 mới nhất 2026
Thép V30 là loại thép hình góc có kích thước nhỏ, phù hợp với các hạng mục gia công cơ khí, sản xuất khung sắt, kệ chứa hàng, giá đỡ và các kết cấu phụ trợ.
Ưu điểm của thép V30 là dễ cắt, hàn và gia công theo yêu cầu. Sản phẩm có thể được sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời tùy theo điều kiện môi trường và phương pháp bảo vệ bề mặt.
Khi lựa chọn thép V30, khách hàng nên kiểm tra độ dày, chiều dài thanh và chất lượng bề mặt để phù hợp với mục đích sử dụng.

3. Giá thép V40 mới nhất 2026
Thép V40 được sử dụng trong nhiều hạng mục như khung sắt, hàng rào, giá đỡ máy móc, kết cấu phụ trợ và sản xuất các chi tiết cơ khí.
Sản phẩm có thể được lựa chọn theo độ dày khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu thiết kế. Đối với những vị trí thường xuyên tiếp xúc với nước hoặc môi trường có độ ẩm cao, khách hàng có thể cân nhắc thép V mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
Thép Nguyên Khải hỗ trợ tư vấn quy cách thép V40 theo nhu cầu sử dụng và khối lượng đặt hàng.
4. Giá thép V50 mới nhất 2026
Thép V50 là quy cách được quan tâm trong ngành cơ khí và xây dựng. Sản phẩm thường được sử dụng để gia công khung thép, giá đỡ, khung thiết bị, kết cấu phụ trợ và một số hạng mục nhà xưởng.
Khách hàng có thể lựa chọn thép V50 đen hoặc thép V50 mạ kẽm tùy theo yêu cầu công trình. Đối với thép mạ kẽm nhúng nóng, lớp phủ kẽm giúp hạn chế quá trình ăn mòn trong nhiều điều kiện sử dụng.
Để xác định giá thép V50, cần cung cấp kích thước, độ dày, chiều dài và số lượng cần mua.
5. Giá thép V63 mới nhất 2026
Thép V63 có cạnh danh nghĩa 63mm, được sử dụng trong các kết cấu thép, khung đỡ công nghiệp, gia công máy móc và nhiều hạng mục cơ khí khác.
Khi mua thép V63, khách hàng nên xác định rõ độ dày và mác thép theo bản vẽ thiết kế. Đối với các cấu kiện chịu lực, việc lựa chọn sản phẩm cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật của công trình, không nên chỉ dựa vào kích thước bên ngoài.
Thép Nguyên Khải hỗ trợ khách hàng trao đổi quy cách và nhu cầu đặt hàng để lựa chọn sản phẩm phù hợp.
6. Giá thép V70 mới nhất 2026
Thép V70 có kích thước lớn hơn các dòng V30, V40 và V50, thường được sử dụng trong kết cấu cơ khí, khung đỡ, nhà xưởng và các hạng mục công nghiệp.
Giá thép V70 phụ thuộc vào độ dày, trọng lượng, chủng loại thép và yêu cầu xử lý bề mặt. Để hạn chế sai lệch khi dự toán, khách hàng nên xác định chính xác quy cách trước khi đặt mua.
7. Giá thép V100 mới nhất 2026
Thép V100 có cạnh danh nghĩa 100mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép quy mô lớn, khung đỡ máy móc và công trình công nghiệp.
Đối với sản phẩm này, khách hàng cần quan tâm đến độ dày, chất lượng thép, kích thước thực tế và tiêu chuẩn kỹ thuật. Nếu sử dụng trong kết cấu chịu lực, việc lựa chọn phải căn cứ vào hồ sơ thiết kế và tính toán của đơn vị chuyên môn.
Liên hệ Thép Nguyên Khải để được tư vấn quy cách thép V100 và nhận báo giá theo số lượng thực tế.
8. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình V năm 2026
Giá thép V30, V40, V50, V63, V70 và V100 có thể thay đổi tùy theo các yếu tố sau:
- Kích thước và độ dày: Quy cách và độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng thép.
- Chủng loại sản phẩm: Thép đen, thép mạ kẽm điện phân và thép mạ kẽm nhúng nóng có chi phí khác nhau.
- Chất lượng và tiêu chuẩn: Mác thép, nguồn gốc và yêu cầu chứng từ có thể ảnh hưởng đến giá bán.
- Số lượng đặt hàng: Khối lượng mua hàng và quy cách đồng nhất có thể ảnh hưởng đến chính sách giá.
- Vận chuyển: Địa điểm giao hàng, khối lượng và phương tiện vận chuyển ảnh hưởng đến tổng chi phí.
Để so sánh báo giá chính xác, khách hàng nên đối chiếu cùng quy cách, độ dày, chiều dài và điều kiện giao hàng.
9. Mua thép hình V tại Công ty TNHH Thép Nguyên Khải
Công ty TNHH Thép Nguyên Khải cung cấp các sản phẩm thép phục vụ ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng xác định quy cách phù hợp, tiếp nhận yêu cầu báo giá và trao đổi phương án giao hàng theo nhu cầu thực tế.
Khi liên hệ, quý khách nên chuẩn bị các thông tin sau:
- Loại thép cần mua: V30, V40, V50, V63, V70 hoặc V100.
- Độ dày và chiều dài yêu cầu.
- Chủng loại thép đen hoặc thép mạ kẽm.
- Số lượng dự kiến.
- Địa điểm nhận hàng.
Thông tin càng đầy đủ sẽ giúp quá trình tư vấn và báo giá nhanh chóng, chính xác hơn.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI
- Sản phẩm: Thép hình V và các loại thép phục vụ xây dựng, cơ khí.
- Hotline báo giá: 0988887752.
- Hỗ trợ: Tư vấn quy cách, số lượng và phương án giao hàng.
10. Kết luận
Việc cập nhật giá thép V30, V40, V50, V63, V70 và V100 mới nhất năm 2026 giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp cho công trình. Mỗi quy cách có đặc điểm riêng, vì vậy cần lựa chọn đúng kích thước, độ dày và chủng loại theo yêu cầu sử dụng.
Quý khách đang cần mua thép hình V hoặc muốn nhận báo giá theo số lượng thực tế, hãy liên hệ Công ty TNHH Thép Nguyên Khải – Hotline 0988887752 để được tư vấn.







