GIÁ THÉP U, V MẠ KẼM THÁNG 11 NĂM 2026 MỚI NHẤT – THÉP NGUYÊN KHẢI
1. Tổng quan giá thép U, V mạ kẽm tháng 11 năm 2026
Giá Thép U,V Mạ Kẽm Tháng 11 Năm 2026 là hai dòng thép hình được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà xưởng, hệ thống điện công nghiệp và các công trình dân dụng. Nhờ đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, thép U, V mạ kẽm ngày càng được nhiều nhà thầu, đơn vị thi công và xưởng cơ khí lựa chọn.
Bước sang tháng 11 năm 2026, nhu cầu sử dụng thép hình mạ kẽm tiếp tục được quan tâm, đặc biệt tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh khu vực miền Nam.
Công ty TNHH Thép Nguyên Khải chuyên cung cấp các loại thép U, thép V mạ kẽm với nhiều quy cách, kích thước và chiều dài khác nhau. Chúng tôi đáp ứng nhu cầu mua thép phục vụ công trình xây dựng, gia công cơ khí, sản xuất thiết bị và các dự án công nghiệp.
Giá thép U, V mạ kẽm có thể thay đổi tùy theo kích thước, độ dày, trọng lượng, phương pháp mạ kẽm và số lượng đặt hàng. Vì vậy, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo thời điểm.

2. Bảng quy cách thép U mạ kẽm tháng 11/2026
Một số quy cách thép U được khách hàng tìm kiếm nhiều:
| Quy Cách (mm) | Chiều Dài | Khối lượng (Kg/Cây) | Đơn giá mạ kẽm (VNĐ/cây) | Đơn giá nhúng kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 65 x 30 x 3.0 | 6 mét | 29 | 565.500 | 629.300 |
| 80 x 40 x 4.0 | 6 mét | 42,3 | 824.850 | 917.910 |
| 100 x 46 x 4.5 | 6 mét | 51,54 | 1.005.030 | 1.118.418 |
| 140 x 52 x 4.8 | 6 mét | 62,4 | 1.216.800 | 1.354.080 |
| 140 x 58 x 4.9 | 6 mét | 73,8 | 1.439.100 | 1.601.460 |
| 150 x 75 x 6.5 | 12 mét | 223,2 | 4.352.400 | 4.843.440 |
| 160 x 64 x 5.0 | 6 mét | 85,2 | 1.661.400 | 1.848.840 |
| 180 x 74 x 5.1 | 12 mét | 208,8 | 4.071.600 | 4.530.960 |
| 200 x 76 x 5.2 | 12 mét | 220,8 | 4.305.600 | 4.791.360 |
| 250 x 78 x 7.0 | 12 mét | 330 | 6.435.000 | 7.161.000 |
| 300 x 85 x 7.0 | 12 mét | 414 | 8.073.000 | 8.983.800 |
| 400 x 100 x 10.5 | 12 mét | 708 | 13.806.000 | 15.363.600 |
Các loại thép U mạ kẽm tại Nguyên Khải:
-
Thép U mạ kẽm nhúng nóng.
-
Thép U mạ kẽm điện phân.
-
Thép U đen gia công theo yêu cầu.
-
Thép U nhiều kích thước và độ dày.
-
Nhận gia công, cắt thép theo quy cách khách hàng.
Thép U mạ kẽm thường được sử dụng làm khung đỡ, xà gồ, kết cấu nhà thép, giá đỡ đường ống, hệ thống thang máng cáp và các chi tiết cơ khí.

3. Bảng quy cách thép V mạ kẽm tháng 11/2026
Thép V mạ kẽm hay còn gọi là sắt V mạ kẽm, có mặt cắt hình chữ L với hai cạnh vuông góc. Đây là sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Các quy cách thép V mạ kẽm phổ biến:
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | Thép V mạ kẽm Hòa Phát | Thép V mạ kẽm miền Nam | Thép V mạ kẽm Vinaone | |||
| MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| V25*25 | 2 | 5 | 96.500 | 116.500 | 88.700 | 107.100 | 81.875 | 98.875 |
| 2,5 | 5,4 | 105.300 | 126.900 | 96.876 | 116.748 | 89.505 | 107.865 | |
| 3,5 | 7,2 | 140.400 | 169.200 | 129.168 | 155.664 | 119.340 | 143.820 | |
| 2 | 5,5 | 105.600 | 126.500 | 97.152 | 116.380 | 89.760 | 107.525 | |
| 2,5 | 6,3 | 120.960 | 144.900 | 111.283 | 133.308 | 102.816 | 123.165 | |
| V30*30 | 2,8 | 7,3 | 140.160 | 167.900 | 128.947 | 154.468 | 119.136 | 142.715 |
| 3 | 8,1 | 155.520 | 186.300 | 143.078 | 171.396 | 132.192 | 158.355 | |
| 3,5 | 8,4 | 161.280 | 193.200 | 148.378 | 177.744 | 137.088 | 164.220 | |
| 2 | 7,5 | 142.500 | 157.500 | 131.100 | 144.900 | 121.125 | 133.875 | |
| 2,5 | 8,5 | 161.500 | 178.500 | 148.580 | 164.220 | 137.275 | 151.725 | |
| 2,8 | 9,5 | 180.500 | 199.500 | 166.060 | 183.540 | 153.425 | 169.575 | |
| V40*40 | 3 | 11 | 209.000 | 231.000 | 192.280 | 212.520 | 177.650 | 196.350 |
| 3,3 | 11,5 | 218.500 | 241.500 | 201.020 | 222.180 | 185.725 | 205.275 | |
| 3,5 | 12,5 | 243.750 | 262.500 | 224.250 | 241.500 | 207.188 | 223.125 | |
| 4 | 14 | 273.000 | 294.000 | 251.160 | 270.480 | 232.050 | 249.900 | |
| 2 | 12 | 228.000 | 252.000 | 209.760 | 231.840 | 193.800 | 214.200 | |
| 2,5 | 12,5 | 237.500 | 262.500 | 218.500 | 241.500 | 201.875 | 223.125 | |
| 3 | 13 | 247.000 | 273.000 | 227.240 | 251.160 | 209.950 | 232.050 | |
| 3,5 | 15 | 285.000 | 315.000 | 262.200 | 289.800 | 242.250 | 267.750 | |
| V50*50 | 3,8 | 16 | 304.000 | 336.000 | 279.680 | 309.120 | 258.400 | 285.600 |
| 4 | 17 | 331.500 | 357.000 | 304.980 | 328.440 | 281.775 | 303.450 | |
| 4,3 | 17,5 | 341.250 | 367.500 | 313.950 | 338.100 | 290.063 | 312.375 | |
| 4,5 | 20 | 390.000 | 420.000 | 358.800 | 386.400 | 331.500 | 357.000 | |
| 5 | 22 | 429.000 | 462.000 | 394.680 | 425.040 | 364.650 | 392.700 | |
| 4 | 22 | 429.000 | 462.000 | 394.680 | 425.040 | 364.650 | 392.700 | |
| V63*63 | 4,5 | 25 | 487.500 | 525.000 | 448.500 | 483.000 | 414.375 | 446.250 |
| 5 | 27,5 | 536.250 | 577.500 | 493.350 | 531.300 | 455.813 | 490.875 | |
| 6 | 32,5 | 633.750 | 682.500 | 583.050 | 627.900 | 538.688 | 580.125 | |
| 5 | 31 | 604.500 | 651.000 | 556.140 | 598.920 | 513.825 | 553.350 | |
| 6 | 36 | 702.000 | 756.000 | 645.840 | 695.520 | 596.700 | 642.600 | |
| V70*70 | 7 | 42 | 819.000 | 882.000 | 753.480 | 811.440 | 696.150 | 749.700 |
| 7,5 | 44 | 858.000 | 924.000 | 789.360 | 850.080 | 729.300 | 785.400 | |
| 8 | 46 | 897.000 | 966.000 | 825.240 | 888.720 | 762.450 | 821.100 | |
| 5 | 33 | 643.500 | 693.000 | 592.020 | 637.560 | 546.975 | 589.050 | |
| V75*75 | 6 | 39 | 760.500 | 819.000 | 699.660 | 753.480 | 646.425 | 696.150 |
| 7 | 45,5 | 887.250 | 955.500 | 816.270 | 879.060 | 754.163 | 812.175 | |
| 8 | 52 | 1.014.000 | 1.092.000 | 932.880 | 1.004.640 | 861.900 | 928.200 | |
| 6 | 42 | 852.600 | 924.000 | 784.392 | 850.080 | 724.710 | 785.400 | |
| V80*80 | 7 | 48 | 974.400 | 1.056.000 | 896.448 | 971.520 | 828.240 | 897.600 |
| 8 | 55 | 1.116.500 | 1.210.000 | 1.027.180 | 1.113.200 | 949.025 | 1.028.500 | |
| 9 | 62 | 1.258.600 | 1.364.000 | 1.157.912 | 1.254.880 | 1.069.810 | 1.159.400 | |
| 6 | 48 | 974.400 | 1.056.000 | 896.448 | 971.520 | 828.240 | 897.600 | |
| V90*90 | 7 | 55,5 | 1.126.650 | 1.221.000 | 1.036.518 | 1.123.320 | 957.653 | 1.037.850 |
| 8 | 61 | 1.238.300 | 1.342.000 | 1.139.236 | 1.234.640 | 1.052.555 | 1.140.700 | |
| 9 | 67 | 1.360.100 | 1.474.000 | 1.251.292 | 1.356.080 | 1.156.085 | 1.252.900 | |
| 7 | 62 | 1.258.600 | 1.364.000 | 1.157.912 | 1.254.880 | 1.069.810 | 1.159.400 | |
| V100*100 | 8 | 66 | 1.339.800 | 1.452.000 | 1.232.616 | 1.335.840 | 1.138.830 | 1.234.200 |
| 10 | 86 | 1.745.800 | 1.892.000 | 1.606.136 | 1.740.640 | 1.483.930 | 1.608.200 | |
| V120*120 | 10 | 105 | 2.152.500 | 2.362.500 | 1.980.300 | 2.173.500 | 1.829.625 | 2.008.125 |
| 12 | 126 | 2.583.000 | 2.835.000 | 2.376.360 | 2.608.200 | 2.195.550 | 2.409.750 | |
| V130*130 | 10 | 108,8 | 2.230.400 | 2.448.000 | 2.051.968 | 2.252.160 | 1.895.840 | 2.080.800 |
| 12 | 140,4 | 2.878.200 | 3.159.000 | 2.647.944 | 2.906.280 | 2.446.470 | 2.685.150 | |
| 13 | 156 | 3.198.000 | 3.510.000 | 2.942.160 | 3.229.200 | 2.718.300 | 2.983.500 | |
| 10 | 138 | 2.829.000 | 3.105.000 | 2.602.680 | 2.856.600 | 2.404.650 | 2.639.250 | |
| V150*150 | 12 | 163,8 | 3.357.900 | 3.685.500 | 3.089.268 | 3.390.660 | 2.854.215 | 3.132.675 |
| 14 | 177 | 3.628.500 | 3.982.500 | 3.338.220 | 3.663.900 | 3.084.225 | 3.385.125 | |
| 15 | 202 | 4.141.000 | 4.445.000 | 3.709.720 | 4.081.400 | 3.419.850 | 3.763.250 | |
Tùy từng kích thước, thép V có thể được cung cấp dưới dạng thép đen, thép mạ kẽm điện phân hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng.
Khách hàng có thể lựa chọn thép V theo mục đích sử dụng, môi trường lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
4. Giá thép U, V mạ kẽm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá thép U, V mạ kẽm tháng 11/2026 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.
Thứ nhất: Kích thước và độ dày thép
Thép có kích thước lớn, độ dày cao thường có trọng lượng lớn hơn, kéo theo giá thành sản phẩm tăng.
Thứ hai: Phương pháp mạ kẽm
Hiện nay có hai phương pháp mạ kẽm phổ biến:
-
Mạ kẽm điện phân: Bề mặt thép có lớp kẽm tương đối mỏng, sáng đẹp, phù hợp với môi trường trong nhà hoặc môi trường ít tác động ăn mòn.
-
Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng trong bể kẽm nóng chảy, giúp tăng khả năng bảo vệ trước sự ăn mòn, phù hợp với nhiều công trình ngoài trời.
Thứ ba: Số lượng đặt hàng
Đối với khách hàng mua số lượng lớn, công trình hoặc đơn hàng dự án, Thép Nguyên Khải có thể tư vấn phương án cung cấp và chính sách giá phù hợp.
Thứ tư: Chi phí vận chuyển
Địa điểm giao hàng, khối lượng hàng hóa và phương tiện vận chuyển cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí đơn hàng.
5. Ứng dụng của thép U, V mạ kẽm trong thực tế
Thép U và thép V mạ kẽm có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau.
Trong xây dựng nhà xưởng:
-
Làm khung kết cấu thép.
-
Làm thanh giằng và thanh đỡ.
-
Gia công khung mái, khung nhà tiền chế.
-
Làm giá đỡ thiết bị công nghiệp.
Trong ngành cơ khí:
-
Gia công khung máy.
-
Sản xuất bàn thao tác.
-
Làm giá kệ chứa hàng.
-
Gia công các chi tiết cơ khí theo bản vẽ.
Trong hệ thống điện công nghiệp:
-
Làm giá đỡ thang máng cáp.
-
Gia công khung đỡ tủ điện.
-
Làm thanh treo và hệ thống đỡ đường dây.
-
Sản xuất phụ kiện lắp đặt hệ thống điện.
Trong công trình ngoài trời:
-
Làm hàng rào và khung bảo vệ.
-
Làm trụ đỡ và kết cấu phụ trợ.
-
Gia công khung bảng hiệu.
-
Làm hệ thống giá đỡ thiết bị.
Việc lựa chọn thép U, V mạ kẽm phù hợp giúp tăng tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
6. Phân biệt thép U, V mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Đây là vấn đề được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn thép hình mạ kẽm.
| Tiêu chí | Mạ kẽm điện phân | Mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|
| Bề mặt | Sáng, tương đối mịn | Có thể sần, màu bạc |
| Lớp kẽm | Thường mỏng hơn | Thường dày hơn |
| Khả năng chống ăn mòn | Phù hợp môi trường ít ăn mòn | Tốt hơn trong nhiều môi trường |
| Ứng dụng | Trong nhà, cơ khí | Ngoài trời, công trình |
| Chi phí | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
Lưu ý: Khả năng bảo vệ thực tế còn phụ thuộc vào chiều dày lớp kẽm, tiêu chuẩn mạ, điều kiện môi trường và chất lượng gia công.
Nếu công trình thường xuyên tiếp xúc với nước mưa, độ ẩm cao hoặc môi trường có nguy cơ ăn mòn, khách hàng nên cân nhắc lựa chọn thép mạ kẽm nhúng nóng.
7. Vì sao nên mua thép U, V mạ kẽm tại Công ty Thép Nguyên Khải?
Công ty TNHH Thép Nguyên Khải là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình, thép gia công và vật tư cơ khí phục vụ nhiều lĩnh vực công nghiệp, xây dựng.
Chúng tôi luôn hướng đến chất lượng sản phẩm, giá thành cạnh tranh và dịch vụ phục vụ khách hàng nhanh chóng.
Những lợi thế khi lựa chọn Thép Nguyên Khải:
-
Cung cấp thép U, V với nhiều kích thước khác nhau.
-
Có các dòng thép mạ kẽm điện phân và nhúng nóng.
-
Hỗ trợ tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp.
-
Nhận cung cấp số lượng ít và số lượng lớn.
-
Hỗ trợ gia công, cắt theo yêu cầu.
-
Tư vấn báo giá nhanh chóng.
-
Hỗ trợ giao hàng tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
Ngoài thép U, V mạ kẽm, công ty còn cung cấp nhiều sản phẩm khác như thép tròn trơn, thép la, thép hộp, thép tấm, thép ray, bản mã, thang máng cáp và phụ kiện máng cáp.
8. Khu vực cung cấp thép U, V mạ kẽm của Nguyên Khải
Thép Nguyên Khải hỗ trợ cung cấp thép hình U, V mạ kẽm cho khách hàng tại nhiều khu vực:
-
TP.HCM: Bình Chánh, Bình Tân, Hóc Môn, Nhà Bè, Thủ Đức và các quận huyện.
-
Bình Dương: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Bến Cát.
-
Đồng Nai: Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch.
-
Long An: Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc.
-
Bà Rịa – Vũng Tàu và các tỉnh miền Tây.
-
Các tỉnh thành khác theo yêu cầu đơn hàng.
Công ty hỗ trợ tư vấn phương án vận chuyển phù hợp với số lượng và địa điểm giao hàng.
9. Hướng dẫn đặt mua thép U, V mạ kẽm tại Thép Nguyên Khải
Để nhận báo giá nhanh và chính xác, khách hàng chỉ cần cung cấp một số thông tin cơ bản:
-
Loại thép cần mua: U hay V.
-
Quy cách: Ví dụ U100, U150, V50, V63, V100.
-
Độ dày sản phẩm.
-
Phương pháp mạ kẽm: Điện phân hoặc nhúng nóng.
-
Số lượng cần mua.
-
Địa điểm giao hàng.
Sau khi tiếp nhận thông tin, nhân viên Thép Nguyên Khải sẽ tư vấn quy cách, kiểm tra khả năng cung cấp và gửi báo giá phù hợp.
10. Liên hệ báo giá thép U, V mạ kẽm tháng 11/2026
CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI
-
Chuyên cung cấp thép U, V mạ kẽm.
-
Thép mạ kẽm điện phân và nhúng nóng.
-
Thép hình, thép tròn trơn, thép la, thép tấm.
-
Gia công bản mã, thang máng cáp và phụ kiện.
-
Nhận đơn hàng công trình và đơn hàng số lượng lớn.
HOTLINE BÁO GIÁ: 0988 887 752
0988 887 752
Liên hệ để nhận báo giá thép U, V mạ kẽm mới nhất tháng 11/2026.
Thép Nguyên Khải – Uy tín tạo niềm tin, chất lượng làm nền tảng phát triển!
11. Câu hỏi thường gặp về thép U, V mạ kẽm (FAQ)
1. Thép U mạ kẽm có những kích thước nào?
Thép U mạ kẽm có nhiều kích thước như U50, U75, U80, U100, U120, U150, U200 và các quy cách khác theo yêu cầu.
2. Thép V mạ kẽm có những loại nào?
Các loại phổ biến gồm V30, V40, V50, V60, V63, V70, V80, V100 và nhiều kích thước lớn hơn.
3. Thép U, V mạ kẽm nhúng nóng có sử dụng ngoài trời được không?
Có. Thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho nhiều công trình ngoài trời. Cần lựa chọn chiều dày lớp mạ phù hợp môi trường sử dụng.
4. Giá thép U, V mạ kẽm tháng 11/2026 bao nhiêu?
Giá phụ thuộc vào quy cách, độ dày, trọng lượng, phương pháp mạ và số lượng đặt hàng. Quý khách liên hệ hotline 0988 887 752 để nhận báo giá mới nhất.
5. Thép Nguyên Khải có giao hàng tỉnh không?
Có. Công ty hỗ trợ tư vấn và giao hàng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, miền Tây và các tỉnh thành khác theo thỏa thuận.







