;

Giá Thép V30,V40,V50, V63,V70,V100 Mới Nhất 2026

Đăng ngày 25/10/2026 lúc: 20:2829 lượt xem
Giá Thép V30,V40,V50, V63,V70,V100 Mới Nhất 2026

Giá Thép V30, V40, V50, V63, V70, V100 Mới Nhất 2026 – Thép Nguyên Khải

Bạn đang tìm kiếm giá thép V30, V40, V50, V63, V70, V100 mới nhất năm 2026 để phục vụ công trình xây dựng, gia công cơ khí, nhà xưởng hoặc kết cấu thép? Công ty TNHH Thép Nguyên Khải chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình V với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhà thầu, doanh nghiệp và khách hàng cá nhân.

Thép hình V được sử dụng phổ biến nhờ kết cấu góc vuông, dễ gia công, thuận tiện trong quá trình lắp đặt và có nhiều lựa chọn về kích thước, độ dày. Để nhận báo giá theo quy cách và số lượng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0988887752.

Giá Thép V30,V40,V50, V63,V70,V100 Mới Nhất 2026
Giá Thép V30,V40,V50, V63,V70,V100 Mới Nhất 2026

1. Bảng giá thép V30, V40, V50, V63, V70, V100 năm 2026

Giá thép hình V trong năm 2026 phụ thuộc vào kích thước cạnh, độ dày, chiều dài, mác thép, nguồn cung và phương pháp xử lý bề mặt. Thép V đen và thép V mạ kẽm thường có mức giá khác nhau do quy trình sản xuất và xử lý bề mặt.

Dưới đây là bảng quy cách tham khảo các loại thép V phổ biến trên thị trường:

Sản phẩm Kích thước cạnh danh nghĩa Ứng dụng phổ biến
Thép V30 30 x 30mm Khung đỡ, cơ khí dân dụng
Thép V40 40 x 40mm Khung sắt, giá đỡ thiết bị
Thép V50 50 x 50mm Nhà xưởng, kết cấu thép
Thép V63 63 x 63mm Kết cấu công nghiệp
Thép V70 70 x 70mm Khung thép, gia công cơ khí
Thép V100 100 x 100mm Kết cấu lớn, công trình công nghiệp

Lưu ý: Bảng trên thể hiện kích thước cạnh danh nghĩa, không phải bảng giá bán. Để báo giá chính xác, cần xác định thêm độ dày, chiều dài, chủng loại thép và số lượng đặt hàng. Khách hàng vui lòng liên hệ Thép Nguyên Khải qua số 0988887752 để được tư vấn giá cập nhật theo thời điểm mua hàng.

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ĐEN MẠ KẼM NHÚNG KẼM
01 V25*25 4.50 cây 59.000 91.000 126.000
02 5.00 cây 65.000 102.000 140.000
03 2.50 5.40 cây 70.500 109.000 151.000
04 3.50 7.20 cây 94.000 145.000 202.000
05 V30*30 5.00 cây 65.000 100.000 140.000
06 5.50 cây 68.500 106.000 151.000
07 6.00 cây 74.500 117.000 165.000
08 2.50 6.30 cây 78.000 124.000 173.000
09 2.80 7.20 cây 91.500 142.000 200.000
10 8.20 cây 96.000 151.500 217.000
11 3.50 8.40 cây 105.000 165.000 230.000
12 V40*40 7.50 cây 92.000 1045.000 203.000
13 8.00 cây 96.000 153.500 208.000
14 8.50 cây 102.000 162.000 212.000
15 9.00 cây 108.000 171.000 222.000
16 2.80 9.50 cây 115.000 175.000 230.000
17 10.00 cây 125.000 190.000 245.000
18 3.00 11.00 cây 130.000 203.000 266.000
19 3.30 11.50 cây 138.000 211.500 278.000
20 12.00 cây 145.000 220.000 291.000
21 3.50 12.50 cây 150.000 231.000 303.000
22 13.00 cây 165.000 250.000 310.000
23 4.00 14.00 cây 171.000 260.000 339.000
24 V50*50 11.50 cây 140.000 215.000 280.000
25 12.00 cây 146.000 220.000 287.000
26 12.50 cây 151.000 230.000 299.000
27 13.00 cây 156.000 238.000 309.000
28 3.10 13.50 cây 162.500 248.000 321.000
29 14.00 cây 167.500 255.000 333.000
30 3.50 15.00 cây 176.000 275.000 353.000
31 3.80 16.00 cây 189.000 295.000 379.000
32 4.00 17.00 cây 201.000 305.000 404.000
33 4.30 17.50 cây 208.000 314.500 412.000
34 19.00 cây 232.000 350.000 449.000
35 4.50 20.00 cây 241.000 360.000 522.000
36 5.00 22.00 cây 261.000 395.000 522.000
37 23.00 cây 275.000 410.000 545.000
38 V60*60 4.00 20.00 cây 248.000 369.000 486.000
39 4.50 25.00 cây 303.000 450.000 599.000
40 6.00 29.50 cây 360.000 530.000 708.000
41 V63*63 4.00 22.00 cây 275.000 405.000 528.000
42 23.00 cây 285.000 430.000 553.000
43 25.00 cây 305.000 460.000 593.000
44 5.00 27.50 cây 338.000 503.000 644.000
45 29.00 cây 360.000 533.000 680.000
46 31.00 cây 380.000 565.000 717.000
47 6.00 32.50 cây 397.000 595.000 765.000
48 34.00 cây 410.000 618.000 795.000
49 V70*70 5.00 30.00 cây 402.000 581.000 748.000
50 35.00 cây 445.000 648.000 840.000
51 6.00 36.00 cây 479.000 690.000 885.000
52 38.50 cây 505.000 730.000 936.000
53 7.00 42.00 cây 560.000 810.000 1.016.000
54 44.00 cây 575.000 835.000 1.046.000
55 8.00 48.00 cây 598.000 876.000 1.128.000
56 V75*75 5.00 33.00 cây 442.500 643.000 817.000
57 37.00 cây 485.500 709.000 899.000
58 6.00 38.00 cây 510.500 740.000 940.000
59 7.00 45.00 cây 603.500 872.000 1.116.000
60 52.00 cây 670.000 960.000 1.206.000
61 8.00 53.00 cây 708.000 1.020.000 1.280.000
62 57.00 cây 720.000 1.045.000 1.325.000
63 V80*80 6.00 42.00 cây 558.000 817.000 1.047.000
64 7.00 48.00 cây 644.000 932.000 1.195.000
65 8.00 56.00 cây 749.000 1.082.000 1.378.000
66 V90*90 6.00 48.00 cây 644.000 932.000 1.195.000
67 7.00 55.50 cây 745.000 1.076.000 1.371.000
68 8.00 63.00 cây 837.000 1.220.000 1.540.000
69 V100*100 7.00 62.00 cây 820.000 1.190.000 1.503.000
70 8.00 67.00 cây 880.000 1.266.000 1.593.000
71 10.00 84.00 cây 1.015.000 1.485.000 1.872.000
72 V120*120 8.00 88.20 cây 1.059.000 1.610.000 1.944.000
73 10.00 109.20 cây 1.310.500 1.920.000 2.311.000
74 12.00 130.20 cây 1.562.500 2.304.000 2.698.000
75 V130*130 10.00 118.80 cây 1.425.500 2.095.000 2.478.000
76 12.00 140.40 cây 1.685.000 2.517.000 2.877.000
77 V150*150 10.00 138.00 cây 1.656.000 2.481.000 2.835.000
78 12.00 163.80 cây 1.965.500 2.920.000 3.316.000
79 15.00 201.60 cây 2.419.500 3.590.000 4.028.000

Bảng giá thép hình V mới nhất- Giá Thép Hình V Đen V Mạ Kẽm – V Mạ kẽm nhúng nóng Mới Nhất.

2. Giá thép V30 mới nhất 2026

Thép V30 là loại thép hình góc có kích thước nhỏ, phù hợp với các hạng mục gia công cơ khí, sản xuất khung sắt, kệ chứa hàng, giá đỡ và các kết cấu phụ trợ.

Ưu điểm của thép V30 là dễ cắt, hàn và gia công theo yêu cầu. Sản phẩm có thể được sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời tùy theo điều kiện môi trường và phương pháp bảo vệ bề mặt.

Khi lựa chọn thép V30, khách hàng nên kiểm tra độ dày, chiều dài thanh và chất lượng bề mặt để phù hợp với mục đích sử dụng.

Giá Thép V30,V40,V50, V63,V70,V100 Mới Nhất 2026
Giá Thép V30,V40,V50, V63,V70,V100 Mới Nhất 2026

3. Giá thép V40 mới nhất 2026

Thép V40 được sử dụng trong nhiều hạng mục như khung sắt, hàng rào, giá đỡ máy móc, kết cấu phụ trợ và sản xuất các chi tiết cơ khí.

Sản phẩm có thể được lựa chọn theo độ dày khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu thiết kế. Đối với những vị trí thường xuyên tiếp xúc với nước hoặc môi trường có độ ẩm cao, khách hàng có thể cân nhắc thép V mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.

Thép Nguyên Khải hỗ trợ tư vấn quy cách thép V40 theo nhu cầu sử dụng và khối lượng đặt hàng.

4. Giá thép V50 mới nhất 2026

Thép V50 là quy cách được quan tâm trong ngành cơ khí và xây dựng. Sản phẩm thường được sử dụng để gia công khung thép, giá đỡ, khung thiết bị, kết cấu phụ trợ và một số hạng mục nhà xưởng.

Khách hàng có thể lựa chọn thép V50 đen hoặc thép V50 mạ kẽm tùy theo yêu cầu công trình. Đối với thép mạ kẽm nhúng nóng, lớp phủ kẽm giúp hạn chế quá trình ăn mòn trong nhiều điều kiện sử dụng.

Để xác định giá thép V50, cần cung cấp kích thước, độ dày, chiều dài và số lượng cần mua.

5. Giá thép V63 mới nhất 2026

Thép V63 có cạnh danh nghĩa 63mm, được sử dụng trong các kết cấu thép, khung đỡ công nghiệp, gia công máy móc và nhiều hạng mục cơ khí khác.

Khi mua thép V63, khách hàng nên xác định rõ độ dày và mác thép theo bản vẽ thiết kế. Đối với các cấu kiện chịu lực, việc lựa chọn sản phẩm cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật của công trình, không nên chỉ dựa vào kích thước bên ngoài.

Thép Nguyên Khải hỗ trợ khách hàng trao đổi quy cách và nhu cầu đặt hàng để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

6. Giá thép V70 mới nhất 2026

Thép V70 có kích thước lớn hơn các dòng V30, V40 và V50, thường được sử dụng trong kết cấu cơ khí, khung đỡ, nhà xưởng và các hạng mục công nghiệp.

Giá thép V70 phụ thuộc vào độ dày, trọng lượng, chủng loại thép và yêu cầu xử lý bề mặt. Để hạn chế sai lệch khi dự toán, khách hàng nên xác định chính xác quy cách trước khi đặt mua.

7. Giá thép V100 mới nhất 2026

Thép V100 có cạnh danh nghĩa 100mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép quy mô lớn, khung đỡ máy móc và công trình công nghiệp.

Đối với sản phẩm này, khách hàng cần quan tâm đến độ dày, chất lượng thép, kích thước thực tế và tiêu chuẩn kỹ thuật. Nếu sử dụng trong kết cấu chịu lực, việc lựa chọn phải căn cứ vào hồ sơ thiết kế và tính toán của đơn vị chuyên môn.

Liên hệ Thép Nguyên Khải để được tư vấn quy cách thép V100 và nhận báo giá theo số lượng thực tế.

8. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình V năm 2026

Giá thép V30, V40, V50, V63, V70 và V100 có thể thay đổi tùy theo các yếu tố sau:

  • Kích thước và độ dày: Quy cách và độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng thép.
  • Chủng loại sản phẩm: Thép đen, thép mạ kẽm điện phân và thép mạ kẽm nhúng nóng có chi phí khác nhau.
  • Chất lượng và tiêu chuẩn: Mác thép, nguồn gốc và yêu cầu chứng từ có thể ảnh hưởng đến giá bán.
  • Số lượng đặt hàng: Khối lượng mua hàng và quy cách đồng nhất có thể ảnh hưởng đến chính sách giá.
  • Vận chuyển: Địa điểm giao hàng, khối lượng và phương tiện vận chuyển ảnh hưởng đến tổng chi phí.

Để so sánh báo giá chính xác, khách hàng nên đối chiếu cùng quy cách, độ dày, chiều dài và điều kiện giao hàng.

9. Mua thép hình V tại Công ty TNHH Thép Nguyên Khải

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải cung cấp các sản phẩm thép phục vụ ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng xác định quy cách phù hợp, tiếp nhận yêu cầu báo giá và trao đổi phương án giao hàng theo nhu cầu thực tế.

Khi liên hệ, quý khách nên chuẩn bị các thông tin sau:

  • Loại thép cần mua: V30, V40, V50, V63, V70 hoặc V100.
  • Độ dày và chiều dài yêu cầu.
  • Chủng loại thép đen hoặc thép mạ kẽm.
  • Số lượng dự kiến.
  • Địa điểm nhận hàng.

Thông tin càng đầy đủ sẽ giúp quá trình tư vấn và báo giá nhanh chóng, chính xác hơn.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH THÉP NGUYÊN KHẢI

  • Sản phẩm: Thép hình V và các loại thép phục vụ xây dựng, cơ khí.
  • Hotline báo giá: 0988887752.
  • Hỗ trợ: Tư vấn quy cách, số lượng và phương án giao hàng.

10. Kết luận

Việc cập nhật giá thép V30, V40, V50, V63, V70 và V100 mới nhất năm 2026 giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp cho công trình. Mỗi quy cách có đặc điểm riêng, vì vậy cần lựa chọn đúng kích thước, độ dày và chủng loại theo yêu cầu sử dụng.

Quý khách đang cần mua thép hình V hoặc muốn nhận báo giá theo số lượng thực tế, hãy liên hệ Công ty TNHH Thép Nguyên Khải – Hotline 0988887752 để được tư vấn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
;