Báo Giá Thép Tròn Trơn Phi 25 2025 Của Công Ty Thép Nguyên Khải
1. Giới thiệu chung về thép tròn trơn phi 25
Báo Giá Thép Tròn Trơn Phi 25 2025 là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng. Với đường kính 25mm, sản phẩm này có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, và phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau. Trong năm 2025, nhu cầu sử dụng thép tròn trơn phi 25 tiếp tục tăng mạnh, đặc biệt tại các công trình lớn, nhà máy sản xuất, khu công nghiệp,…
Công Ty Thép Nguyên Khải – đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng uy tín hàng đầu tại khu vực miền Nam – đã nhanh chóng cập nhật bảng báo giá thép tròn trơn phi 25 năm 2025 để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

2. Bảng báo giá thép tròn trơn phi 25 năm 2025 mới nhất
Dưới đây là bảng giá thép tròn trơn phi 25 mới nhất tại Công Ty Thép Nguyên Khải, được cập nhật tháng 7/2025:
| STT | Chủng Loại | Đường kính (mm) | Đơn vị tính | Giá (VNĐ/Kg) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn trơn phi 25 Việt Nhật | 25 | Kg | 18.500 – 19.000 | Việt Nam |
| 2 | Thép tròn trơn phi 25 Miền Nam | 25 | Kg | 18.200 – 18.800 | Việt Nam |
| 3 | Thép tròn trơn phi 25 Pomina | 25 | Kg | 18.400 – 18.900 | Việt Nam |
| 4 | Thép tròn trơn phi 25 Trung Quốc | 25 | Kg | 17.700 – 18.300 | Nhập khẩu |
| 5 | Thép tròn trơn phi 25 mạ kẽm | 25 | Kg | 22.000 – 23.500 | Gia công tại VN |
BẢNG QUY CÁCH & KÍCH THƯỚC THÉP TRÒN ĐẶC
| THÉP TRÒN TRƠN – THÉP TRÒN ĐẶC SS400 – LÁP TRÒN – THÉP THANH TRÒN | ||
| STT | Tên sản phẩm | Trọng lượng kg/m2 |
| 1 | Thép Tròn Đặc SS400/ S45C | 0.22 |
| 2 | Thép tròn đặc S45C Phi 8 | 0.39 |
| 3 | Thép tròn đặc S45C Phi 10 | 0.62 |
| 4 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 12 | 0.89 |
| 5 | Thép tròn đặc S45C Phi 14 | 1.21 |
| 6 | Thép Tròn Đặc S45C phi 16 | 1.58 |
| 7 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 18 | 2.00 |
| 8 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 20 | 2.47 |
| 9 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 22 | 2.98 |
| 10 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 24 | 3.55 |
| 11 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 25 | 3.85 |
| 12 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 28 | 4.83 |
| 13 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 30 | 5.55 |
| 14 | Thép Tròn Đặc S45C pHI 32 | 6.31 |
| 15 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 34 | 7.13 |
| 16 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 35 | 7.55 |
| 17 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 36 | 7.99 |
| 18 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 38 | 8.90 |
| 19 | Thép Tròn Đặc S415C Phi 40 | 9.86 |
| 20 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 42 | 10.88 |
| 21 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 44 | 11.94 |
| 22 | Thép Tròn Đặc S45C PHi 45 | 12.48 |
| 23 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 46 | 13.05 |
| 24 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 48 | 14.21 |
| 25 | Thép tròn đặc S45C Phi 50 | 15.41 |
| 26 | Thép tròn đặc S45C Phi 55 | 18.65 |
| 27 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 60 | 22.20 |
| 28 | Thép tròn đặc S45C Phi 65 | 26.05 |
| 29 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 70 | 30.21 |
| 30 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 75 | 34.68 |
| 31 | Thép Tròn ĐẶC S45C pHI 80 | 39.46 |
| 32 | Thép tròn đặc S45C Phi 85 | 44.54 |
| 33 | Thép tròn đặc S45C Phi 90 | 49.94 |
| 34 | Thép tròn đặc S45C Phi 95 | 55.64 |
| 35 | Thép tròn đặc S45C Phi 100 | 61.65 |
| 36 | Thép tròn đặc S45C Phi 110 | 74.60 |
| 37 | Thép tròn đặc S45C Phi 120 | 88.78 |
| 38 | Thép tròn đặc S45C Phi 125 | 96.33 |
| 39 | Thép tròn đặc S45C Phi 130 | 104.20 |
| 40 | Thép tròn đặc S45C Phi 135 | 112.36 |
| 41 | Thép tròn đặc S45C Phi 140 | 120.84 |
| 42 | Thép trỏn đặc S45C Phi 145 | 129.63 |
| 43 | Thép tròn đặc S45C Phi 150 | 138.72 |
| 44 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 155 | 148.12 |
| 45 | Thép tròn đặc S45C Phi 160 | 157.83 |
| 46 | Thép tròn đặc S45C Phi 170 | 178.18 |
| 47 | Thép tròn đặc S45C Phi 180 | 199.76 |
| 48 | Thép tròn đặc S45C Phi 190 | 222.57 |
| 49 | Thép tròn đặc S45C Phi 200 | 246.62 |
| 50 | Thép tròn đặc S45C Phi 210 | 271.89 |
| 51 | Thép tròn đặc S45C Phi 220 | 398.40 |
| 52 | Thép tròn đặc S45C Phi 230 | 326.15 |
| 53 | Thép tròn đặc S45C Phi 240 | 355.13 |
| 54 | Thép tròn đặc S45C Phi 250 | 385.34 |
| 55 | Thép tròn đặc S45C Phi 260 | 416.78 |
| 56 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 270 | 449.46 |
| 57 | Thép tròn đặc S450C Phi 280 | 483.37 |
| 48 | Thép tròn đặc S45C Phi 290 | 518.51 |
| 49 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 300 | 554.89 |
| 50 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 310 | 592.49 |
| 51 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 320 | 631.34 |
| 52 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 330 | 471.41 |
| 53 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 340 | 712.72 |
| 54 | Thép tròn đặc S45C Phi 350 | 755.26 |
| 55 | Thép tròn đặc S45C Phi 360 | 799.03 |
| 56 | Thép tròn đặc S45C Phi 370 | 844.04 |
| 57 | Thép tròn đặc S45C Phi 380 | 890.28 |
| 58 | Thép tròn đặc S45C Phi 390 | 937.76 |
| 59 | THép tròn đặc S45C Phi 400 | 986.46 |
| 60 | THép tròn đặc phi 410 | 1.036.40 |
| 61 | Thép tròn đặc S45C Phi 420 | 1087.57 |
| 62 | Thép tròn đặc S45C Phi 430 | 1139.98 |
| 63 | Thép tròn đặc S45C Phi 450 | 1248.49 |
| 64 | Thép tròn đặc S45C Phi 455 | 1276.39 |
| 65 | Thép tròn đặc S45C Phi 4850 | 1420.51 |
| 66 | Thép tròn đặc S45C Phi 500 | 1541.35 |
| 67 | Thép tròn đặc S45C Phi 520 | 1667.12 |
| 68 | Thép tròn đặc S45C Phi 550 | 1865.03 |
| 69 | Thép tròn đặc S45C Phi 580 | 2074.04 |
| 70 | Thép tròn đặc S45C Phi 600 | 2219.54 |
| 71 | Thép tròn đặc S45C Phi 635 | 2486.04 |
| 72 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 645 | 2565.96 |
| 73 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 680 | 2850.88 |
| 74 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 700 | 3021.04 |
| 75 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 750 | 3468.03 |
| 76 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 800 | 3993.97 |
| 77 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 900 | 4993.97 |
| 78 | Thép Tròn Đặc S45C Phi 1000 | 6.165.39 |
Lưu ý:
– Giá trên mang tính tham khảo tại thời điểm công bố, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
– Giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, thời điểm giao hàng và từng khu vực cụ thể.
– Liên hệ trực tiếp hotline: 0988.88.7752 (Zalo) để nhận báo giá chiết khấu tốt nhất theo đơn hàng.
3. Thông số kỹ thuật thép tròn trơn phi 25
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | 25 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, ASTM, JIS, BS, GOST,… |
| Mác thép phổ biến | CB240, SS400, CT3, SAE1006,… |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 6m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Hình dáng | Dạng tròn, bề mặt nhẵn bóng |
| Khối lượng trung bình | ~3.85 kg/mét |
| Xuất xứ | Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc… |
4. Ứng dụng của thép tròn trơn phi 25 trong thực tế
Thép tròn trơn phi 25 có đường kính lớn, chịu tải trọng cao nên rất phù hợp trong các lĩnh vực sau:
4.1. Ngành xây dựng
-
Làm cọc móng nhà, móng cầu.
-
Gia cố kết cấu chịu lực.
-
Đổ bê tông sàn, trụ cột, móng giằng.
4.2. Ngành cơ khí chế tạo
-
Sản xuất chi tiết máy, trục quay, phụ kiện máy móc.
-
Chế tạo bệ đỡ, khung dầm, cốt trục quay.
4.3. Công nghiệp nặng
-
Sản xuất thép tấm, thép cán nguội.
-
Gia công linh kiện cơ khí chính xác cao.
4.4. Các công trình công cộng
-
Được sử dụng trong các dự án như cầu đường, nhà máy thủy điện, hạ tầng giao thông,…
5. Ưu điểm khi mua thép tròn trơn phi 25 tại Thép Nguyên Khải

Công Ty TNHH Thép Nguyên Khải cam kết cung cấp thép tròn trơn phi 25 chính hãng, giá tốt nhất thị trường. Dưới đây là các ưu điểm nổi bật khi khách hàng lựa chọn Nguyên Khải:
✅ Chất lượng đảm bảo
-
Thép mới 100%, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
-
Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, TCVN.
-
Không gỉ sét, không cong vênh, đảm bảo độ cứng và độ bền cao.
✅ Giá cả cạnh tranh
-
Cam kết giá sỉ – giá nhà máy.
-
Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.
-
Cập nhật giá liên tục theo biến động thị trường.
✅ Dịch vụ chuyên nghiệp
-
Giao hàng tận nơi toàn quốc, nhanh chóng trong 1–2 ngày.
-
Cắt theo yêu cầu: 1m, 2m, 3m, 6m,…
-
Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn miễn phí.
✅ Kho hàng lớn, luôn có sẵn
-
Có sẵn hàng nghìn tấn thép tại kho TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai.
-
Đáp ứng các dự án gấp, cần tiến độ nhanh.
6. Hướng dẫn đặt hàng thép tròn trơn phi 25 tại Nguyên Khải
Khách hàng có thể lựa chọn nhiều hình thức đặt hàng linh hoạt:
📞 Gọi ngay Hotline / Zalo: 0988.88.7752 MR Hiếu
Đội ngũ kinh doanh tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ 24/7, báo giá nhanh chóng.
📧 Gửi email về: thepnguyenkhai@gmail.com
Vui lòng cung cấp thông tin số lượng, loại thép, địa điểm giao hàng.
🏢 Đến trực tiếp tại kho / văn phòng công ty:
-
Trụ sở chính: 574/11 Lê Hồng Phong, Phường Phú Lợi TpHCM
-
Chi nhánh kho hàng: Bình Dương, Long An, Tây Ninh, Đồng Nai.
7. Chính sách vận chuyển và thanh toán
-
Miễn phí giao hàng tại TP.HCM và một số tỉnh lân cận (với đơn hàng đủ số lượng).
-
Thanh toán linh hoạt: tiền mặt, chuyển khoản, công nợ (đối tác thân thiết).
-
Cam kết giao đúng tiến độ, đúng số lượng, đúng chất lượng như đã báo giá.
8. Một số câu hỏi thường gặp
❓ Thép tròn trơn phi 25 có thể mạ kẽm không?
✅ Có. Nguyên Khải cung cấp thêm dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng giúp thép bền hơn, chống ăn mòn cao, thích hợp cho công trình ngoài trời.
❓ Giá thép phi 25 thay đổi thế nào trong năm 2025?
✅ Giá có thể biến động theo giá phôi thép, chi phí vận chuyển và tỷ giá USD. Nguyên Khải cam kết cập nhật giá minh bạch hàng ngày.
❓ Có giao hàng ra miền Trung hoặc miền Bắc không?
✅ Có. Nguyên Khải nhận vận chuyển toàn quốc qua xe tải, container, tàu hỏa, thậm chí giao hàng qua cảng biển nếu đơn hàng lớn.
9. Cam kết của Thép Nguyên Khải đến khách hàng
Chúng tôi – Công Ty Thép Nguyên Khải – không chỉ đơn thuần cung cấp sắt thép, mà còn là đối tác đồng hành lâu dài cùng quý khách hàng. Những giá trị cốt lõi chúng tôi luôn duy trì:
-
Uy tín – chất lượng – minh bạch là tiêu chí hàng đầu.
-
Giá luôn tốt nhất vì nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
-
Dịch vụ sau bán hàng: hỗ trợ đổi trả, tư vấn kỹ thuật trọn đời.
10. Kết luận
Nếu bạn đang cần tìm một nhà cung cấp thép tròn trơn phi 25 năm 2025 uy tín – giá tốt – giao hàng nhanh, thì Công Ty Thép Nguyên Khải chính là lựa chọn hoàn hảo. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, đội ngũ tận tâm, kho hàng lớn và chính sách giá cạnh tranh, chúng tôi cam kết làm hài lòng mọi khách hàng, từ cá nhân đến doanh nghiệp, từ công trình nhỏ đến đại dự án.
📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất:
- ĐC: 574/11 Lê Hồng Phong, Tổ 4 Khu Phố 7 Phường Phú Lợi, Tp.HCM
- VPGD: 282/7 An Phú Đông 3, Phường An phú Đông, Quận 12,Tp.HCM.
- Hotline: 097 778 6902- 0912 891 479.
- SĐT: 09.8888.77.52 – MST: 3703329153
- Tài Khoản Số: 1104.1209.68 Ngân Hàng ACB Chi Nhánh Bình Dương.
- Website: nguyenkhaisteel.vn- Gmail: ketoannguyenkhai@gmail.com
Thép Nguyên Khải – Giá tốt, chất lượng thật, phục vụ tận tâm!






